Mục lục
- 1 Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Thanh Xuân, Hà Nội | Cực Mới | CK 5% – 10%
- 2 Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Thanh Xuân, Hà Nội
- 3 Lợi ích Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng
- 4 Bộ sưu tập Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng bán chạy nhất Thanh Xuân, Hà Nội
- 5 Sự khác biệt giữa các loại Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng
- 6 Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?
- 7 Sự khác nhau giữa Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng và Bông cách nhiệt
- 8 10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ
- 9 Một số hình ảnh thực tế Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Thanh Xuân, Hà Nội
- 10 Một số câu hỏi liên quan đến Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng
- 10.1 Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?
- 10.2 Tại sao xốp XPS được ưu tiên cho công trình yêu cầu cách nhiệt cao, trong khi xốp EPS lại phổ biến cho công trình dân dụng với chi phí thấp?
- 10.3 Xốp PU có đáng để đầu tư cho công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt dù có giá cao hơn?
- 10.4 Xốp EPS có phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho công trình dân dụng?
- 10.5 Loại xốp nào có khả năng cách âm tốt nhất cho công trình như bệnh viện, phòng thí nghiệm?
- 10.6 Xốp nào là lựa chọn tối ưu khi lắp đặt cho kho lạnh hoặc nhà máy sản xuất thực phẩm?
- 10.7 Có cần bảo trì Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng không?
- 10.8 Lắp đặt Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có phức tạp không?
- 10.9 Triệu hổ có vận chuyển Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Thanh Xuân, Hà Nội không?
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Thanh Xuân, Hà Nội | Cực Mới | CK 5% – 10%
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng là một giải pháp tối ưu cho không gian sống hiện đại, mang lại cảm giác yên tĩnh và thoải mái. Với khả năng cách âm hiệu quả, sản phẩm giúp giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài, tạo nên không khí dễ chịu cho gia đình và các hoạt động hàng ngày. Đồng thời, khả năng cách nhiệt chống nóng của xốp giúp giữ cho không gian luôn mát mẻ, giảm thiểu sử dụng điều hòa và tiết kiệm năng lượng. Lựa chọn xốp cách âm cách nhiệt không chỉ cải thiện chất lượng cuộc sống mà còn góp phần bảo vệ môi trường. Đặc biệt, sản phẩm này dễ dàng thi công và phù hợp với nhiều loại công trình, từ nhà ở đến văn phòng. Hãy khám phá ngay giải pháp này để biến không gian sống của bạn thành tổ ấm lý tưởng!
Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Thanh Xuân, Hà Nội
Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng là một vật liệu xây dựng quan trọng trong việc bảo vệ công trình trước các tác động khắc nghiệt của khí hậu, đặc biệt là vào mùa hè khi nhiệt độ có thể lên cao. Với thiết kế cấu trúc đặc biệt, loại xốp này không chỉ giảm thiểu sự truyền nhiệt từ bên ngoài mà còn hấp thụ âm thanh hiệu quả, tạo không gian yên tĩnh cho ngôi nhà hoặc công trình. Bên cạnh đó, xốp cách âm cách nhiệt chống nóng còn có khả năng ngăn chặn sự xâm nhập của hơi ẩm, góp phần hạn chế tình trạng ẩm mốc, giúp bảo vệ sức khỏe của cư dân. Nhờ những tính năng ưu việt này, sản phẩm đang ngày càng được ưa chuộng trong xây dựng và sửa chữa, mang lại sự thoải mái và tiết kiệm năng lượng cho người sử dụng.

Lợi ích Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng
Chống nóng tối ưu, duy trì nhiệt độ ổn định
Một trong những ưu điểm nổi bật của xốp cách âm cách nhiệt chống nóng là khả năng cách nhiệt vượt trội. Đặc biệt tại những khu vực có khí hậu khắc nghiệt như Thanh Xuân, Hà Nội, xốp đóng vai trò như lớp áo giáp bảo vệ công trình. Sản phẩm này ngăn chặn đáng kể nhiệt từ bên ngoài vào không gian bên trong, duy trì nhiệt độ ổn định và dễ chịu ngay cả trong những ngày hè oi bức. Điều này không chỉ mang lại sự thoải mái cho người sử dụng mà còn gia tăng tuổi thọ cho vật liệu xây dựng, hạn chế tác động của thời tiết.

Tiết kiệm năng lượng hiệu quả, giảm chi phí sinh hoạt
Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng mang lại nhiều ưu điểm vượt trội cho công trình. Khả năng cách nhiệt hiệu quả giúp duy trì nhiệt độ bên trong ổn định, từ đó giảm tải cho các hệ thống điều hòa không khí và sưởi ấm. Nhờ vậy, tiết kiệm năng lượng đáng kể được thực hiện, giảm thiểu lượng điện tiêu thụ hàng tháng. Điều này không chỉ giúp cắt giảm hóa đơn tiền điện cho các hộ gia đình và doanh nghiệp mà còn là một khoản đầu tư thông minh, bền vững cho tương lai, góp phần tạo ra môi trường sống thân thiện hơn.

Cách âm vượt trội và chống ẩm hiệu quả
Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng không chỉ hiệu quả trong việc duy trì nhiệt độ mà còn thể hiện khả năng cách âm và chống ẩm nổi bật. Với cấu trúc đặc biệt, xốp hấp thụ và phân tán sóng âm, giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài như tiếng xe cộ hay tiếng mưa, tạo ra không gian sống thoải mái và yên tĩnh. Bên cạnh đó, nhiều loại xốp còn có khả năng chống thấm nước, ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc, bảo vệ công trình khỏi hư hại do độ ẩm, đồng thời đảm bảo môi trường trong nhà luôn khô ráo và trong lành.

Trọng lượng nhẹ và dễ dàng thi công
Xốp cách âm cách nhiệt là giải pháp hiệu quả cho nhiều công trình nhờ vào trọng lượng nhẹ, giúp giảm tải cho kết cấu công trình, đặc biệt là các tòa nhà cao tầng và trong các dự án cải tạo. Đặc điểm này không chỉ tối ưu hóa quy trình vận chuyển mà còn làm cho việc thi công trở nên dễ dàng. Các tấm xốp có thể được cắt gọt, di chuyển và lắp đặt nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công. Với sự linh hoạt trong ứng dụng, xốp phù hợp cho nhiều vị trí như mái nhà, tường, sàn và vách ngăn.

Độ bền cao và tuổi thọ lâu dài
Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng là giải pháp tối ưu cho các công trình xây dựng nhờ vào độ bền cao và khả năng chống chịu tốt với môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm này không bị ảnh hưởng bởi mối mọt hay côn trùng, đồng thời cũng không dễ bị ăn mòn bởi hóa chất thông thường. Nhiều loại xốp còn có khả năng chống thấm nước, duy trì tính năng cách âm, cách nhiệt hiệu quả ngay cả trong điều kiện độ ẩm cao. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ công trình, giảm thiểu nhu cầu bảo trì, từ đó mang lại giá trị đầu tư lâu dài cho chủ sở hữu.

Thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khoẻ
Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng ngày càng được ưa chuộng nhờ những ưu điểm nổi bật trong việc bảo vệ sức khỏe và môi trường. Sản phẩm được chế tạo từ vật liệu an toàn, không chứa hóa chất độc hại như CFC hay HCFC, giúp giảm thiểu các rủi ro về sức khỏe. Bên cạnh đó, xốp cách nhiệt còn hỗ trợ tiết kiệm năng lượng tiêu thụ, từ đó giảm thiểu khí thải carbon dioxide, góp phần vào việc bảo vệ môi trường. Sử dụng xốp cách âm cách nhiệt không chỉ mang lại hiệu quả sử dụng mà còn hướng tới một tương lai bền vững.

Bộ sưu tập Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng bán chạy nhất Thanh Xuân, Hà Nội
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS, hay còn gọi là Extruded Polystyrene, là vật liệu cách nhiệt cao cấp với quy trình sản xuất tiên tiến. Được chế tạo từ PolyStyrene nung chảy ở nhiệt độ cao, xốp XPS sở hữu cấu trúc ô kín và chứa bọt khí đồng nhất, mang lại hiệu quả cách nhiệt và cách âm vượt trội. Với trọng lượng nhẹ nhưng độ bền cao, xốp XPS tối ưu hóa khả năng ngăn chặn sự truyền dẫn nhiệt, đồng thời giảm thiểu tiếng ồn, tạo không gian yên tĩnh. Khả năng kháng ẩm tốt cũng giúp bảo vệ công trình hiệu quả.

Thông số kỹ thuật xốp XPS
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Phân loại XPS | 150; 200; 250; 300;400 |
| Tỷ trọng (%:ASTM 1622) | 32;36;40 |
| Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) | 150 – 350 |
| Hấp thụ nước (%:ASTM C272) | < 1% |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) | 0.027 – 0.035 |
| Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) | > 300 |
| Độ dày (mm) | 20 – 75 |
| Rộng (mm) | 605; 1210 |
| Dài (mm) | 1210; 1800; 2400 |
Bảng giá Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS Thanh Xuân, Hà Nội (06/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm | 58.800 |
| 2 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm | 61.100 |
| 3 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm | 79.500 |
| 4 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 99.100 |
| 5 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 122.100 |
| 6 | Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 117.500 |
| 7 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm | 61.100 |
| 8 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm | 72.600 |
| 9 | Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 88.700 |
| 10 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 93.300 |
| 11 | Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 109.400 |
| 12 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 115.200 |
| 13 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 122.100 |
Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS Triệu Hổ Thanh Xuân, Hà Nội
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng EPS Thanh Xuân, Hà Nội
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng EPS (Expanded Polystyrene) là một vật liệu truyền thống trong lĩnh vực cách nhiệt. Với cấu trúc tổ ong chứa 98% không khí, xốp EPS có khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy vượt trội. Ngoài những ưu điểm về hiệu quả, xốp EPS còn đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao về độ bền cơ học và khả năng chống thấm, đảm bảo an toàn cho người sử dụng và các nhà thầu. Nhờ vào tính năng nổi bật này, xốp EPS trở thành lựa chọn hàng đầu cho các giải pháp cách nhiệt bền vững trong xây dựng và công nghiệp.

Thông số kỹ thuật xốp EPS
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ | ||
| Cấp | I | II | III |
| Tỷ trọng (Kg / m3) | 15 | 20 | 30 |
| Độ bền nén (KPA) | > 60 | > 100 | > 150 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) | <0,040 | <0,040 | <0,039 |
| Tính ổn định kích thước (%) | 5 | 5 | 5 |
| Hệ số (Ng/Pa m-s) | <9.5 | <4.5 | <4.5 |
| Tính hút ẩm (% (V / v)) | 6 | 4 | 2 |
| Độ bền uốn (N) | 15 | 25 | 35 |
| Biến dạng uốn (mm) | <20 | <20 | <20 |
| Chỉ số Oxy (%) | <30 | <30 | <30 |
| Kích thước block (m) | 1×1.2×2,
1×1.2×4 |
1×1.2×2,
1×1.2×4 |
1×1.2×2,
1×1.2×4 |
| Độ dày (mm) | theo yêu cầu | theo yêu cầu | theo yêu cầu |
Bảng giá xốp EPS Thanh Xuân, Hà Nội (06/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m3) |
|---|---|---|
| 1 | Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy | 665.000 |
| 2 | Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy | 851.000 |
| 3 | Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy | 1.059.600 |
| 4 | Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy | 1.268.300 |
| 5 | Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy | 1.476.900 |
| 6 | Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy | 1.685.500 |
| 7 | Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy | 1.894.100 |
| 8 | Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy | 2.200.100 |
| 9 | Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy | 2.418.500 |
| 10 | Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy | 2.636.800 |
| 11 | Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy | 2.855.200 |
| 12 | Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy | 3.073.600 |
| 13 | Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy | 3.291.900 |
Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng EPS Triệu Hổ Thanh Xuân, Hà Nội
Xốp PE OPP – Cách nhiệt kết hợp phản xạ nhiệt
Xốp PE OPP là một giải pháp hiệu quả cho việc cách âm và cách nhiệt, được cấu tạo từ mút xốp PE Foam kết hợp với màng OPP chống oxy hóa. Lõi PE với cấu trúc ô kín siêu nhỏ giúp tối ưu hóa khả năng cách âm. Màng OPP không chỉ bảo vệ xốp mà còn có khả năng phản xạ nhiệt, giảm hấp thụ nhiệt. Lớp keo chuyên dụng đảm bảo liên kết chắc chắn, tạo nên sản phẩm bền bỉ và an toàn. Triệu Hổ cam kết cung cấp xốp PE OPP đạt tiêu chuẩn cao, bảo đảm chất lượng và an toàn cho mọi công trình.

Thông số kỹ thuật xốp PE OPP
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày (mm) | 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50 |
| Chiều dài (m) | 25; 50; 100 |
| Khổ rộng (mm) | 1000 |
| Cấu tạo | 1 lớp PE và 2 lớp OPP |
| Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) | 8.19× 10-15 |
| Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) | 32 |
| Cách nhiệt (%) | 95-97 |
| Chống ồn (%) | 75-85 |
| Trọng lượng (kg) | 13-15 |
| Tiêu chuẩn | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000. |
| Màu sắc | Sáng bạc |
| PHÂN LOẠI | KÍCH THƯỚC (mm)
(Dày x Rộng x Dài) |
THỂ TÍCH (M3/ Cuộn) |
| 1 Mặt bạc | 1000x150000x2 | 0.30 |
| 1000x100000x3 | 0.30 | |
| 1000x100000x4 | 0.40 | |
| 1000x100000x5 | 0.50 | |
| 1000x50000x8 | 0.40 | |
| 1000x50000x10 | 0.50 | |
| 1000x50000x15 | 0.75 | |
| 1000x25000x20 | 0.50 | |
| 1000x25000x25 | 0.63 | |
| 1000x25000x30 | 0.75 | |
| 1000x25000x50 | 1.25 | |
| 2 Mặt bạc | 1000x100000x2 | 0.20 |
| 1000x100000x3 | 0.30 | |
| 1000x100000x5 | 0.50 | |
| 1000x50000x8 | 0.40 | |
| 1000x50000x10 | 0.50 | |
| 1000x50000x15 | 0.75 | |
| 1000x25000x20 | 0.50 | |
| 1000x25000x25 | 0.63 | |
| 1 Mặt bạc, 1 mặt keo | 1000x100000x2 | 0.20 |
| 1000x100000x3 | 0.30 | |
| 1000x100000x5 | 0.50 | |
| 1000x50000x8 | 0.40 | |
| 1000x50000x10 | 0.50 | |
| 1000x50000x15 | 0.75 | |
| 1000x25000x20 | 0.50 | |
| 1000x25000x25 | 0.63 | |
| 1000x25000x30 | 0.75 | |
| 1000x25000x50 | 1.25 | |
| Không keo, không bạc | 1000x300000x1 | 0.30 |
| 1000x150000x2 | 0.30 | |
| 1000x100000x3 | 0.30 | |
| 1000x100000x5 | 0.50 | |
| 1000x50000x8 | 0.40 | |
| 1000x50000x10 | 0.50 | |
| 1000x50000x15 | 0.75 | |
| 1000x25000x20 | 0.50 | |
| 1000x25000x25 | 0.63 | |
| 1000x25000x30 | 0.75 | |
| 1000x25000x50 | 1.25 |
Bảng giá xốp PE OPP Thanh Xuân, Hà Nội (06/2026)
Rất tiếc, không thể mở tệp tại thời điểm này.
Vui lòng kiểm tra địa chỉ và thử lại.
Giải quyết công việc với Google Drive
Các ứng dụng trong Google Drive giúp bạn dễ dàng tạo, lưu trữ và chia sẻ tài liệu, bảng tính, bản trình bày trực tuyến và hơn thế nữa.
Tìm hiểu thêm tại drive.google.com/start/apps.
Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng PE OPP Triệu Hổ Thanh Xuân, Hà Nội
Xốp PU – Đỉnh cao cách nhiệt
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng PU (Polyurethane foam) là một trong những vật liệu ưu việt trong lĩnh vực xây dựng hiện đại. Với cấu trúc từ nhựa Polyurethane tạo bọt, xốp PU giúp giảm thiểu truyền nhiệt và âm thanh hiệu quả. Sản phẩm này có hai dạng chính: tế bào kín và tế bào hở. Xốp tế bào kín nổi bật với khả năng chống thấm và giữ nhiệt tốt, trong khi xốp tế bào hở mang lại không gian thoáng khí và giảm âm thanh. Đặc biệt, tấm xốp PU/PIR được gia cố thêm lớp xi măng tổng hợp, gia tăng độ bền và khả năng chống cháy lan.

Thông số kỹ thuật xốp PU
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Tỷ trọng xốp (Kg/m3) | 55 – 60 |
| Kích thước (mm) | 1200 x 610; 1200 x 2440 |
| Độ dày sản phẩm (mm) | 20 – 30 – 40 – 50 |
| Trọng lượng (Kg/m2) | 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4 |
| Tỷ suất hút nước (g/m2) | 36,5 |
| Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) | 0,0182 |
| Độ bền nén (kN/m2) | ≥ 140,978 |
| Khả năng cách âm (dB) | ≥ 23,08 |
| Khả năng chống cháy (V) | V0 (Cấp chống cháy cao nhất) |
| Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) | – 0,102 – 0,113 |
Bảng giá xốp PU Thanh Xuân, Hà Nội (06/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 765.000 |
| 2 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 990.000 |
| 3 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.222.500 |
| 4 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.447.500 |
| 5 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 562.500 |
| 6 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 742.500 |
| 7 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 952.500 |
| 8 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.177.500 |
| 9 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 697.500 |
| 10 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 922.500 |
| 11 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.149.000 |
| 12 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.377.000 |
| 13 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 492.000 |
| 14 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 667.500 |
| 15 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 880.500 |
| 16 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.105.500 |
| 17 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 729.000 |
| 18 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 957.000 |
| 19 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.185.000 |
| 20 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.413.000 |
| 21 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 528.000 |
| 22 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 705.000 |
| 23 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 922.500 |
| 24 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.147.500 |
Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng PU Triệu Hổ Thanh Xuân, Hà Nội
Sự khác biệt giữa các loại Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng
| TIÊU CHÍ | XPS | EPS | PU | PE OPP |
| Vật liệu chính | Polystyrene ép đùn | Polystyrene giãn nở | Polyurethane (PU) | Polyethylene (PE) + màng OPP |
| Công nghệ sản xuất | Ép đùn, tạo bọt liên tục | Giãn nở từ hạt EPS bằng hơi nước | Phản ứng hóa học tạo bọt PU | Xử lý trùng hợp PE và dán màng OPP |
| Cấu trúc | Tế bào kín, đồng nhất | Hạt EPS liên kết dạng tổ ong | Tế bào kín hoặc hở | Cấu trúc ô nhỏ với màng OPP bảo vệ |
| Ưu điểm | – Cách nhiệt tốt hơn EPS
– Chống thấm cao – Chịu lực tốt |
– Trọng lượng nhẹ
– Giá rẻ hơn XPS – Cách nhiệt tốt |
– Cách nhiệt, cách âm cao
– Chống cháy lan – Độ bền cao |
– Cách nhiệt, cách âm tốt
– Phản xạ nhiệt hiệu quả – Không độc hại |
| Ứng dụng | – Cách nhiệt cho tường, sàn, mái
– Bảo ôn kho lạnh – Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
– Cách nhiệt mái, vách, sàn
– Đóng gói bảo vệ hàng hóa – Lót sàn gỗ |
– Cách nhiệt cho tòa nhà, mái, nền, tường
– Kho lạnh, hệ thống bảo ôn – Cách âm phòng thu, rạp hát |
– Dán lên mái tôn, tường
– Cách nhiệt nhà xưởng, kho bãi |
| Khả năng chống cháy | Có thể chống cháy lan nếu có phụ gia | Kém hơn XPS, dễ cháy hơn | Chống cháy lan tốt | Không chống cháy |
| Độ bền | Cao, không bị nứt gãy | Dễ vỡ, kém bền hơn XPS | Cao, tuổi thọ lâu dài | Khá bền nhưng kém hơn XPS, PU |
| Khả năng chống nước | Rất tốt, hầu như không thấm nước | Kém hơn XPS, dễ hút nước hơn | Chống thấm tốt | Có thể chống nước ở mức độ nhất định |
| Giá thành | Cao hơn EPS, nhưng hiệu quả tốt hơn | Rẻ nhất trong 4 loại | Cao nhất, nhưng hiệu suất tối ưu | Trung bình, thấp hơn PU |
Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?
Xác định loại công trình và môi trường sử dụng
Khi lắp đặt Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng, việc xác định loại công trình và môi trường sử dụng là rất quan trọng. Đối với nhà ở, các khu vực như mái tôn, trần nhà và tường ngoài trời cần được ưu tiên. Xốp có khả năng cách nhiệt tốt giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm chi phí điều hòa. Trong trường hợp công trình công nghiệp, nên chọn loại xốp có khả năng cách nhiệt cao, chịu nhiệt tốt, và độ bền cao, chống ẩm mốc. Nếu lắp đặt trên mái tôn hay tường ngoài trời, cần chọn xốp có khả năng phản xạ ánh sáng và bức xạ nhiệt.

Hiểu rõ đặc điểm của từng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng
Xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng mang lại nhiều lợi ích cho các công trình xây dựng. Xốp PE OPP, nhẹ và dễ lắp đặt, là lựa chọn tốt cho nhà ở với yêu cầu cách nhiệt vừa phải. Trong khi đó, xốp XPS nổi bật với độ bền và khả năng kháng ẩm, mang lại hiệu suất cao hơn về cách nhiệt và cách âm. Xốp EPS, với giá thành hợp lý, là lựa chọn hoàn hảo cho những dự án tối ưu chi phí mà vẫn duy trì hiệu quả. Cuối cùng, xốp PU có khả năng cách nhiệt xuất sắc, thường được ưa chuộng cho những công trình đòi hỏi bảo vệ trong điều kiện khắc nghiệt.

Cân nhắc hệ số dẫn nhiệt (K-value)
Hệ số dẫn nhiệt (K-value) là yếu tố thiết yếu khi lựa chọn xốp cho các công trình xây dựng. Xốp có hệ số dẫn nhiệt càng thấp, khả năng cách nhiệt càng cao. Xốp PE và OPP có hệ số dẫn nhiệt trung bình từ 0.031 W/m·K đến 0.036 W/m·K, là lựa chọn tối ưu cho nhiều công trình dân dụng. Đối với những dự án yêu cầu cách nhiệt cao cấp hoặc khu vực có nhiệt độ khắc nghiệt, xốp PU với hệ số dẫn nhiệt thấp hơn sẽ là giải pháp hiệu quả, giúp tiết kiệm năng lượng và đảm bảo sự thoải mái cho người sử dụng.

Độ dày của Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng
Độ dày của xốp cách âm và cách nhiệt chống nóng là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng. Tấm xốp dày thường cung cấp khả năng cách nhiệt tốt hơn, giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong công trình. Tuy nhiên, cần cân nhắc độ dày này để không làm ảnh hưởng đến không gian sử dụng và thiết kế tổng thể. Ngoài ra, việc chọn độ dày phù hợp cũng cần dựa trên điều kiện khí hậu cụ thể và yêu cầu sử dụng của từng công trình, đảm bảo tính hiệu quả và tiết kiệm năng lượng.

Khả năng chống ẩm và chống thấm
Xốp cách âm, cách nhiệt có khả năng chống ẩm và chống thấm là yếu tố quan trọng trong các công trình đặt biệt ở môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với nước như mái tôn ngoài trời và kho lạnh. Các loại xốp PE-OPP được biết đến với tính năng chống ẩm tốt, đảm bảo không bị ảnh hưởng bởi nước, giữ cho không gian bên trong luôn khô ráo và sạch sẽ. Việc lựa chọn xốp phù hợp không chỉ giúp tăng cường hiệu quả cách âm, cách nhiệt mà còn nâng cao độ bền cho công trình trong thời gian dài.

Chi phí và ngân sách
Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng hiện có nhiều mức giá khác nhau, phù hợp với nhu cầu và ngân sách của từng người dùng. Khi lựa chọn, bạn nên cân nhắc giữa chi phí đầu tư ban đầu và lợi ích lâu dài mà sản phẩm mang lại. Mặc dù xốp cao cấp có giá thành cao hơn, nhưng với khả năng cách nhiệt hiệu quả và tuổi thọ lâu dài, sản phẩm này sẽ giúp tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành, chẳng hạn như giảm chi phí điện năng cho hệ thống điều hòa không khí trong tương lai.

Sự khác nhau giữa Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng và Bông cách nhiệt
Khả năng cách nhiệt vượt trội
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng là giải pháp tối ưu cho việc cách nhiệt và cách âm trong xây dựng. Với hệ số dẫn nhiệt thấp hơn bông cách nhiệt, xốp cách âm không chỉ ngăn chặn nhiệt độ từ bên ngoài hiệu quả mà còn giúp duy trì môi trường bên trong mát mẻ hơn. Điều này đặc biệt hữu ích trong những ngày hè oi ả, giảm thiểu tiêu thụ năng lượng cho điều hòa không khí. Bên cạnh đó, vật liệu xốp còn có khả năng cách âm vượt trội, tạo ra không gian sống yên tĩnh và thoải mái cho người sử dụng.
| Loại vật liệu | Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) |
| Xốp PU | 0.019 – 0.025 |
| Xốp XPS | 0.027 – 0.035 |
| Xốp EPS | 0.04 |
| Xốp PE OPP | 0.032 |
| Bông thủy tinh | 0.035 – 0.044 |
| Bông khoáng | 0.035 – 0.045 |
| Bông gốm | 0.046 – 0.195 |
Chống thấm nước tốt hơn
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng (XPS, PU) là vật liệu ưu việt với cấu trúc tế bào kín, mang lại khả năng chống thấm nước gần như tuyệt đối. Điều này rất quan trọng, خصوصاً trong môi trường ẩm ướt như mái nhà, kho lạnh hoặc tường ngoài trời, nơi mà các loại bông cách nhiệt dễ hút ẩm và có thể sinh nấm mốc, giảm hiệu suất cách nhiệt. Sử dụng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt giúp duy trì hiệu quả cách nhiệt cao, tăng độ bền và đảm bảo không bị ảnh hưởng bởi nước, thích hợp cho nhiều công trình xây dựng hiện đại.

Độ bền cao, không bị lún, xẹp theo thời gian
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng là giải pháp lý tưởng cho các công trình lâu dài nhờ vào độ bền cơ học cao. Sản phẩm này không bị xẹp lún theo thời gian, giữ nguyên hiệu quả cách nhiệt và âm thanh, giúp bảo vệ không gian sống và làm việc. Trong khi bông cách nhiệt dễ bị xẹp, giảm hiệu suất và thường xuyên cần bảo trì, xốp cách âm này mang lại sự tiết kiệm chi phí sửa chữa, bảo dưỡng cho các công trình như nhà ở, văn phòng và nhà xưởng. Lựa chọn xốp cách âm, bạn đầu tư vào sự bền vững và hiệu quả.

Dễ thi công, tiết kiệm thời gian lắp đặt
Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng là giải pháp hiệu quả cho việc cách âm và cách nhiệt trong công trình xây dựng. Với hình thức tấm dễ dàng cắt ghép, sản phẩm này cho phép thi công nhanh chóng mà không tạo ra bụi bẩn hay gây kích ứng cho da. So với bông cách nhiệt, xốp cách âm an toàn hơn cho người sử dụng, không cần đồ bảo hộ khi thi công. Nhờ đó, xốp giúp tiết kiệm chi phí nhân công và rút ngắn thời gian lắp đặt, là lựa chọn lý tưởng cho việc cải thiện không gian sống.

Độ an toàn cao, không gây kích ứng
Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng là giải pháp ưu việt cho việc cải thiện không gian sống và làm việc. Với thành phần chính là xốp XPS, PU, sản phẩm này không chứa sợi thủy tinh hay khoáng chất độc hại, do đó không gây kích ứng da, mắt hay đường hô hấp. Điều này giúp giảm thiểu nguy cơ ảnh hưởng đến sức khỏe khi sử dụng lâu dài. Xốp cách âm cách nhiệt này không chỉ mang lại hiệu quả cao trong việc cách nhiệt mà còn thân thiện với người dùng, phù hợp cho các môi trường như nhà ở, văn phòng, bệnh viện và trường học.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ
- Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
- Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
- Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
- Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
- Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
- Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
- Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
- Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
- Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
- Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số hình ảnh thực tế Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Thanh Xuân, Hà Nội
Tại Thanh Xuân, Hà Nội, Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng được xem là giải pháp tối ưu cho việc cải thiện hiệu suất năng lượng trong các công trình xây dựng. Hình ảnh công nhân làm việc khẩn trương lắp đặt các tấm xốp lên mái tôn tại những khu nhà ở và nhà xưởng trở nên phổ biến. Mỗi tấm xốp được lắp đặt cẩn thận, lấp đầy vào các khe hở, tạo nên lớp chắn nhiệt dày đặc, giúp giảm thiểu nhiệt độ bên trong công trình. Điều này không chỉ mang lại không gian sống mát mẻ hơn mà còn góp phần tiết kiệm chi phí điện năng.






Một số câu hỏi liên quan đến Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng
Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?
Tại Thanh Xuân, Hà Nội, Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng là giải pháp tối ưu cho việc tiết kiệm năng lượng và chống nóng hiệu quả. Để chọn loại xốp phù hợp, cần xem xét các yếu tố như điều kiện môi trường, loại công trình và ngân sách. Đặc biệt, nếu khu vực có khí hậu khắc nghiệt, nên chọn xốp có khả năng cách nhiệt tốt nhằm duy trì nhiệt độ bên trong dễ chịu. Các công trình như nhà ở, nhà xưởng và kho lạnh sẽ có nhu cầu khác nhau. Đồng thời, cần cân nhắc giữa chi phí đầu tư và lợi ích lâu dài trong việc tiết kiệm năng lượng.

Tại sao xốp XPS được ưu tiên cho công trình yêu cầu cách nhiệt cao, trong khi xốp EPS lại phổ biến cho công trình dân dụng với chi phí thấp?
Xốp XPS được ưu tiên cho các công trình yêu cầu cách nhiệt cao nhờ vào hệ số dẫn nhiệt thấp khoảng 0.030 – 0.035 W/m·K, giúp mang lại hiệu suất cách nhiệt tối ưu và khả năng chịu nước tốt. Độ bền cao của xốp XPS rất phù hợp cho các ứng dụng như kho lạnh hay mái tôn, nơi yêu cầu khắt khe về điều kiện nhiệt độ. Ngược lại, xốp EPS, với hệ số dẫn nhiệt khoảng 0.035 – 0.040 W/m·K, có chi phí thấp hơn, phù hợp hơn cho các công trình dân dụng với ngân sách hạn chế nhưng vẫn đảm bảo tính năng cách nhiệt cơ bản.

Xốp PU có đáng để đầu tư cho công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt dù có giá cao hơn?
Xốp PU là vật liệu cách nhiệt có hệ số dẫn nhiệt thấp nhất (0.020 – 0.030 W/m·K), mang lại hiệu quả cách nhiệt vượt trội và độ bền cao trong các môi trường khắc nghiệt như kho lạnh hay nhà máy thực phẩm. Dù giá thành cao hơn so với các loại vật liệu cách nhiệt khác, nhưng xốp PU cho phép tiết kiệm năng lượng dài hạn nhờ vào khả năng giữ nhiệt tốt. Do đó, việc đầu tư vào xốp PU cho các công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt không chỉ hợp lý mà còn là một quyết định thông minh về mặt tài chính và môi trường.

Xốp EPS có phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho công trình dân dụng?
Mặc dù xốp EPS thường được ưa chuộng vì chi phí thấp, nhưng khả năng cách nhiệt của nó chỉ đạt mức trung bình. Đối với các công trình yêu cầu khả năng cách nhiệt cao hơn, đặc biệt là ở những khu vực có khí hậu nóng hoặc mái tôn, việc lựa chọn xốp XPS hoặc PU có thể mang lại hiệu quả tốt hơn. Mặc dù giá thành của XPS và PU cao hơn so với EPS, nhưng lợi ích từ khả năng cách nhiệt vượt trội và kéo dài tuổi thọ công trình có thể bù đắp cho chi phí đầu tư ban đầu.

Loại xốp nào có khả năng cách âm tốt nhất cho công trình như bệnh viện, phòng thí nghiệm?
Xốp PU (Polyurethane) là loại xốp có khả năng cách âm tốt nhất, phù hợp cho các công trình như bệnh viện, phòng thí nghiệm và phòng thu âm. Với cấu trúc mật độ cao và khả năng hấp thụ âm thanh hiệu quả, xốp PU giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài, tạo môi trường yên tĩnh cần thiết cho các hoạt động quan trọng. Sử dụng xốp PU không chỉ nâng cao chất lượng âm thanh mà còn đảm bảo sự tập trung và an toàn cho người dùng trong các không gian nhạy cảm này.

Xốp nào là lựa chọn tối ưu khi lắp đặt cho kho lạnh hoặc nhà máy sản xuất thực phẩm?
Khi lắp đặt kho lạnh hoặc nhà máy sản xuất thực phẩm, sự lựa chọn tối ưu về xốp là Xốp PU hoặc XPS. Xốp PU nổi bật với khả năng cách nhiệt vượt trội và độ bền cao, phù hợp cho những công trình yêu cầu liên tục duy trì nhiệt độ thấp. Trong khi đó, XPS lại thích hợp cho các khu vực ẩm ướt nhờ tính năng chống ẩm tốt. Mặc dù EPS cũng có thể được sử dụng trong kho lạnh, nhưng yêu cầu đạt tỷ trọng cao để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt. Sự lựa chọn xốp phù hợp sẽ giúp nâng cao hiệu suất và bảo vệ chất lượng thực phẩm.

Có cần bảo trì Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng không?
Mặc dù Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có độ bền cao, nhưng việc bảo trì định kỳ vẫn là cần thiết để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tối ưu. Trong quá trình sử dụng, xốp có thể bị thủng, rách hoặc hư hỏng do tác động của môi trường hoặc va chạm. Việc kiểm tra thường xuyên và thay thế kịp thời các tấm xốp hư hỏng là rất quan trọng. Nếu xốp tiếp xúc liên tục với nhiệt độ cao có thể mất độ đàn hồi, làm giảm hiệu quả cách nhiệt. Nên kiểm tra các khe hở giữa các tấm xốp để tránh mất khả năng cách nhiệt.

Lắp đặt Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có phức tạp không?
Lắp đặt Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng không quá phức tạp nhưng cần sự chính xác trong kỹ thuật để đạt hiệu quả cao. Quy trình bắt đầu bằng việc cắt xốp theo kích thước phù hợp, sau đó dán xốp lên bề mặt cần cách nhiệt. Đặc biệt, việc đảm bảo các tấm xốp ghép kín, không có khe hở là rất quan trọng. Khi thực hiện đúng cách, việc lắp đặt xốp sẽ tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, giảm nhiệt độ trong không gian và kéo dài tuổi thọ của vật liệu giúp mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài.

Triệu hổ có vận chuyển Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Thanh Xuân, Hà Nội không?
Triệu Hổ tự hào là đơn vị cung cấp sản phẩm Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng chất lượng tại Thanh Xuân, Hà Nội. Chúng tôi cam kết dịch vụ vận chuyển nhanh chóng và thuận tiện, đảm bảo mỗi sản phẩm được giao đến tay khách hàng một cách an toàn và đúng thời hạn. Sản phẩm của chúng tôi giúp cải thiện khả năng cách nhiệt, nâng cao hiệu quả cho các công trình. Hãy liên hệ với Triệu Hổ ngay hôm nay để nhận sự tư vấn tận tình và hỗ trợ vận chuyển tốt nhất cho bạn!

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Thanh Xuân, Hà Nội là giải pháp hoàn hảo cho các công trình hiện đại. Sản phẩm không chỉ giúp cải thiện hiệu suất cách âm và cách nhiệt, mà còn mang lại môi trường sống thoải mái hơn cho người sử dụng. Triệu Hổ hy vọng rằng những thông tin vừa chia sẻ sẽ hỗ trợ quý khách hàng trong việc lựa chọn vật liệu phù hợp, đáp ứng đầy đủ nhu cầu xây dựng. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để nhận tư vấn chuyên sâu và nhanh chóng, giúp công trình của bạn đạt được thành công mong đợi.
