Chất lượng

Vượt trội

Giá thành

Cạnh tranh

Giao hàng

Toàn quốc

Vật Liệu Cách Âm Cách Nhiệt Hoàng Mai, Nghệ An “Có CQ”

5/5 - (3381 bình chọn)

Mục lục

Vật Liệu Cách Âm Cách Nhiệt Hoàng Mai, Nghệ An |Đặt Liền| CK 5% – 10%

Tại Hoàng Mai, Nghệ An, việc sử dụng vật liệu cách nhiệt, cách âm đang ngày càng trở nên phổ biến nhờ vào sự phát triển của công nghệ xây dựng. Các sản phẩm cách nhiệt, cách âm không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng mà còn góp phần tạo ra không gian sống lý tưởng và thoải mái. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn hơn 10 loại vật liệu cách nhiệt, cách âm chất lượng cao đang được ưa chuộng trên thị trường. Những vật liệu này đa dạng về chủng loại, từ bông khoáng, xốp polyurethane đến các sản phẩm từ thiên nhiên, phù hợp với nhu cầu của từng gia đình và văn phòng. Hãy cùng khám phá những sản phẩm tiên tiến và áp dụng những mẹo hữu ích để cải thiện chất lượng cuộc sống, mang lại không khí trong lành và yên tĩnh cho ngôi nhà của bạn.

Tìm hiểu Vật liệu cách nhiệt cách âm Hoàng Mai, Nghệ An

Vật liệu cách nhiệt cách âm tại Hoàng Mai, Nghệ An là loại vật liệu tích hợp, được thiết kế nhằm cung cấp cả khả năng cách nhiệt và cách âm. Những vật liệu này có khả năng ngăn chặn sự truyền nhiệt rất hiệu quả, đồng thời giảm thiểu âm thanh không mong muốn, tạo ra một môi trường sống và làm việc thoải mái. Cách nhiệt và cách âm đóng vai trò quan trọng trong thiết kế không gian, vì chúng tương tác chặt chẽ với nhau để kiểm soát năng lượng. Vật liệu cách nhiệt giúp duy trì nhiệt độ ổn định, trong khi vật liệu cách âm giúp giảm tiếng ồn, từ đó nâng cao chất lượng cuộc sống. Việc sử dụng hiệu quả các vật liệu này không chỉ tiết kiệm năng lượng mà còn tối ưu hóa thiết kế không gian sống, đảm bảo sự thoải mái và an toàn cho người sử dụng.

Tầm quan trọng của vật liệu cách nhiệt cách âm trong xây dựng và thiết kế

Duy trì nhiệt độ ổn định

Vật liệu cách nhiệt có vai trò thiết yếu trong việc duy trì nhiệt độ ổn định, cải thiện chất lượng không gian sống và làm việc. Chúng ngăn chặn sự trao đổi nhiệt, giúp không gian bên trong duy trì độ mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông. Việc sử dụng các vật liệu cách nhiệt không chỉ tạo sự thoải mái cho người sử dụng mà còn góp phần tiết kiệm năng lượng, giảm chi phí điện năng. Bên cạnh đó, môi trường lý tưởng này giúp nâng cao năng suất làm việc và cải thiện sức khỏe của cư dân, thúc đẩy cuộc sống bền vững hơn.

Tiết kiệm năng lượng 

Một trong những lợi ích lớn nhất của vật liệu cách nhiệt là khả năng tiết kiệm năng lượng. Khi không gian được cách nhiệt hiệu quả, lượng năng lượng tiêu thụ cho hệ thống điều hòa không khí và sưởi ấm sẽ giảm đáng kể. Điều này không chỉ giúp chủ nhà tiết kiệm chi phí điện năng mà còn góp phần vào bảo vệ môi trường bằng cách giảm lượng khí thải carbon từ các nguồn năng lượng. Sử dụng vật liệu cách nhiệt đúng cách là một giải pháp bền vững cho cả gia đình và hành tinh, mang lại lợi ích lâu dài cho nền kinh tế và hệ sinh thái.

Giảm tiếng ồn 

Khả năng cách âm của vật liệu là yếu tố then chốt trong việc xây dựng một môi trường sống yên tĩnh. Những vật liệu cách âm hiệu quả giúp làm giảm tiếng ồn từ bên ngoài như tiếng xe cộ, âm thanh từ hàng xóm, mang lại không gian nghỉ ngơi và làm việc thoải mái hơn. Điều này đặc biệt quan trọng trong các khu đô thị đông đúc, nơi mà tiếng ồn có thể gây ra căng thẳng và ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe tinh thần của cư dân. Nhờ có vật liệu cách âm, người sử dụng có thể tập trung vào công việc hoặc thư giãn mà không bị phân tâm.

Tính bền vững của công trình 

Vật liệu cách nhiệt và cách âm đóng vai trò quan trọng trong tính bền vững của công trình xây dựng. Bằng cách áp dụng các giải pháp này, không chỉ hiệu suất năng lượng được nâng cao mà còn giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường. Những công trình hướng đến tiêu chuẩn bền vững ngày càng gia tăng, cho thấy sự cần thiết của vật liệu tích hợp cách nhiệt và cách âm. Việc sử dụng chúng không chỉ bảo vệ môi trường mà còn tạo ra giá trị lâu dài, hỗ trợ sự phát triển bền vững trong ngành xây dựng.

Ứng dụng vật liệu cách nhiệt cách âm trong đời sống

Trong xây dựng nhà ở

Vật liệu cách nhiệt cách âm đóng vai trò quan trọng trong xây dựng nhà ở, mang lại không gian sống thoải mái và tiết kiệm năng lượng. Việc lắp đặt các tấm cách nhiệt trong tường, mái và sàn không chỉ giúp duy trì nhiệt độ ổn định mà còn giảm chi phí năng lượng đáng kể. Đồng thời, vật liệu cách âm hiệu quả trong việc giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài và giữa các phòng, tạo ra một môi trường yên tĩnh, lý tưởng cho cư dân sinh sống. Sự kết hợp này nâng cao chất lượng cuộc sống và giá trị công trình xây dựng.

Trong văn phòng làm việc 

Vật liệu cách nhiệt và cách âm đóng vai trò quan trọng trong thiết kế văn phòng làm việc hiện đại. Những không gian được cách âm hiệu quả giúp nhân viên tập trung, từ đó nâng cao năng suất lao động. Đồng thời, việc sử dụng vật liệu cách nhiệt không chỉ kiểm soát nhiệt độ mà còn tạo ra môi trường thoải mái mà không cần tiêu tốn năng lượng nhiều cho điều hòa. Các hệ thống tường và trần cách âm giảm thiểu tiếng ồn từ phòng họp và khu vực chung, góp phần tạo nên một không gian làm việc chuyên nghiệp và hiệu quả.

Trong công trình công cộng 

Tại các công trình công cộng như trường học, bệnh viện và trung tâm thương mại, việc ứng dụng vật liệu cách nhiệt và cách âm đóng vai trò quan trọng. Ở trường học, việc cách âm giữa các lớp học giúp cải thiện khả năng tập trung của học sinh, nâng cao hiệu quả học tập. Bệnh viện cần sự yên tĩnh cho quá trình phục hồi của bệnh nhân, do đó, ứng dụng vật liệu cách âm là thiết yếu. Trong trung tâm thương mại, vật liệu cách nhiệt không chỉ giữ nhiệt độ ổn định, mà còn giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài, tạo không gian mua sắm thoải mái.

Trong ngành giao thông vận tải 

Trong ngành giao thông vận tải, vật liệu cách nhiệt cách âm đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao chất lượng phương tiện như ô tô, xe buýt và tàu hỏa. Việc áp dụng vật liệu cách âm không chỉ giúp giảm thiểu tiếng ồn từ động cơ và môi trường bên ngoài, mà còn mang lại trải nghiệm thoải mái cho hành khách. Đồng thời, vật liệu cách nhiệt giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong xe, đặc biệt là trong các chuyến đi dài, góp phần làm cho hành trình trở nên dễ chịu hơn. Sự kết hợp này nâng cao hiệu quả vận tải và sự hài lòng của người dùng.

10+ vật liệu cách nhiệt cách âm hot nhất trên thị trường Hoàng Mai, Nghệ An

Vật liệu cách nhiệt cách âm Bông Khoáng Hoàng Mai, Nghệ An

Bông khoáng Rockwool là một vật liệu cách nhiệt và cách âm hiệu quả, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình từ lò công nghiệp đến nhà ở. Được sản xuất từ quặng đá Bazan và Dolomit, Rockwool trải qua quá trình nung chảy ở nhiệt độ lên tới 1600∘C, sau đó được xe thành sợi nhỏ và kết hợp với hóa chất chuyên dụng. Cấu trúc của Rockwool gồm những sợi bông siêu mịn, nén chặt thành tấm, mang lại khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội, đồng thời có trọng lượng nhẹ và độ bền cao.

 

 

Thông số kỹ thuật bông khoáng

  • Thông số kỹ thuật chung
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113
  • Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng
  • Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
ROCKWOOL CUỘN

( Đơn vị: Cuộn)

Loại cuộn Có lưới và không có lưới
Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài cuộn bông (mm)

(tương ứng độ dày)

5000; 5000; 1800; 1800
Thể tích 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt cong
  • Thông số kỹ thuật ống bông khoáng
ROCKWOOL ỐNG

( Chiều dài ống: 1mm)

Danh nghĩa Inch Ø (mm)
15A 1/2″ 21
20A 3/4″ 28
25A 1″ 34
32A 1.1/4″ 43
40A 1.1/2″ 48
50A 2″ 60
65A 2.1/2″ 76
80A 3″ 90
100A 4″ 114
125A 5″ 140
150A 6″ 168
200A 8″ 219
250A 10″ 273
300A 12″ 325
14” 358
350A 14″ 377
50A 2″ 60
65A 2.1/2″ 76
80A 3″ 90
100A 4″ 114
125A 5″ 140
150A 6″ 168
200A 8″ 219
250A 10″ 273
300A 12″ 325
325A 14” 358
350A 14″ 377
  • Thông số kỹ thuật hệ số cách nhiệt bông khoáng
HỆ SỐ CÁCH NHIỆT ROCKWOOL CHI TIẾT
NHIỆT ĐỘ TỶ TRỌNG HỆ SỐ DẪN NHIỆT (W/m·°K)

tương ứng theo tỷ trọng

20 40; 60; 80; 100; 120 0,036; 0,034; 0,034; 0,034; 0,041
100 40; 60; 80; 100; 120 0,048; 0,043; 0,042; 0,041; 0,055
200 60; 80; 100; 120 0,061; 0,057; 0,057; 0,071
300 60; 80; 100; 120 0,087; 0,077; 0,073; 0,092
400 60; 80; 100 0,123; 0,099; 0,095
  • Thông số kỹ thuật hệ số cách âm bông khoáng
HỆ SỐ CÁCH ÂM ROCKWOOL CHI TIẾT
TẦN SỐ TỶ TRỌNG HỆ SỐ TIÊU ÂM (mm)

tương ứng theo tỷ trọng

125Hz 60; 80; 100; 120 0,28; 0,26; 0,37; 0,35
250Hz 60; 80; 100; 120 0,55; 0,73; 0,62; 0,67
500Hz 60; 80; 100; 120 0,95; 0,9; 0,91; 0,89
1,000Hz 60; 80; 100; 120 0,99; 0,99; 0,98; 0,97
2,000Hz 60; 80; 100; 120 0,97; 0,95; 0,95; 0,96
4,000Hz 60; 80; 100; 120 0,98; 0,97; 0,97; 0,95

Bảng giá Bông Khoáng tại Hoàng Mai, Nghệ An (05/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm Bông Khoáng: Giải pháp cách nhiệt, cách âm hiệu quả cho mọi công trình. Xem giá ngay

Vật liệu cách nhiệt cách âm Bông Thuỷ Tinh Hoàng Mai, Nghệ An

Bông thủy tinh Hoàng Mai, Nghệ An là vật liệu cách nhiệt và cách âm hiệu quả, với hệ số cách nhiệt R từ 2.2 đến 2.7. Khả năng ngăn chặn sự truyền nhiệt của nó vượt trội hơn so với các vật liệu như xốp EPS hay bông khoáng. Sản phẩm có thể chịu nhiệt lên đến 350°C và 120°C cho loại có màng nhôm, trong khi bông thủy tinh dạng ống có thể chịu nhiệt lên tới 650°C. Bên cạnh đó, cấu trúc sợi dài giúp bông thủy tinh có khả năng giảm âm mạnh mẽ, tiêu âm từ 25 dB đến 40 dB, góp phần tạo ra môi trường sống yên tĩnh và tiết kiệm năng lượng.

 

 

Thông số kỹ thuật bông thuỷ tinh

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt (W/m.K) 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh không bạc -4°C – 120°C
Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh có bạc -4°C – 350°C
Độ dày (mm) 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,50%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu Không mùi

Bảng giá Bông thuỷ tinh tại Hoàng Mai, Nghệ An (05/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc651.200
2Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
3Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
4Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
5Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
6Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc777.600
7Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
8Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc806.400
9Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
10Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc843.200
11Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc1.008.000
12Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
13Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
14Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc627.200
15Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc929.600

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm Bông Thủy Tinh: Nhẹ, bền, và khả năng cách nhiệt vượt trội. Nhấn để xem chi tiết!

Vật liệu cách nhiệt cách âm Bông Gốm Hoàng Mai, Nghệ An

Bông gốm Hoàng Mai, Nghệ An, là vật liệu cách nhiệt và cách âm xuất sắc, với khả năng chịu nhiệt lên tới 1260°C và có thể đạt đỉnh 1430°C. So với bông khoáng và bông thủy tinh, bông gốm Ceramic có khả năng chịu nhiệt gấp đôi, cùng hệ số dẫn nhiệt từ 0.046 đến 0.195W/m.k trong khoảng nhiệt độ từ 200°C đến 600°C. Đặc biệt, khả năng cách âm của bông gốm giảm âm trong khoảng từ 30 đến 40 dB, giúp triệt tiêu tiếng ồn hiệu quả. Đây là giải pháp lý tưởng cho môi trường sống và làm việc an toàn, yên tĩnh.

 

 

Thông số kỹ thuật bông gốm

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu sắc Trắng
Tỷ trọng (kg/m³) 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Kích thước (mm) – Dạng cuộn: 610 x 7200 x 25; 610 x 3600 x 50
– Dạng tấm: 600 x 900 x 50; 600 x 900 x 20
– Module: 600 x 300 x 300
– Dạng rời 1 thùng = 10kg
Nhiệt độ làm việc 1260°C – 1800°C
Dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Cách âm 30 – 40dB

Bảng giá Bông gốm tại Hoàng Mai, Nghệ An (05/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
2Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
3Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
4Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
5Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
6Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
7Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
8Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
9Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp3.520.000
10Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp3.520.000
11Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp2.496.000
12Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp2.400.000
13Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngThùng344.000
14Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùngThùng688.000

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm Bông Gốm: Chịu nhiệt độ cực cao, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp nặng. Cập nhật báo giá!

Vật liệu cách nhiệt cách âm Xốp EPS Hoàng Mai, Nghệ An

Xốp EPS Hoàng Mai, Nghệ An là vật liệu cách nhiệt và cách âm tuyệt vời với khả năng chịu nhiệt từ -20°C đến 75°C. Hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.034 W/m.k chứng tỏ khả năng cách nhiệt xuất sắc, giúp giữ nhiệt độ bên trong ổn định và giảm hao hụt năng lượng hiệu quả. Đồng thời, xốp EPS có khả năng cách âm lên tới 50 dB, đảm bảo không gian yên tĩnh cho đời sống và làm việc. Cấu trúc kín còn hỗ trợ chống thấm nước, ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, kéo dài tuổi thọ cho công trình.

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Hoàng Mai, Nghệ An (05/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm EPS: Vật liệu cách nhiệt trọng lượng nhẹ, dễ thi công, giá cả phải chăng. Xem chi tiết báo giá!

Vật liệu cách nhiệt cách âm Xốp XPS

Xốp XPS Hoàng Mai, Nghệ An là vật liệu cách nhiệt và cách âm hiệu quả, có khả năng chịu nhiệt từ -60°C đến 75°C. Với hệ số dẫn nhiệt thấp 0.035 W/m.k, sản phẩm tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, bảo đảm nhiệt độ ổn định cho sàn, vách, và mái. Xốp XPS còn mang lại khả năng cách âm từ 30 dB đến 35 dB, giảm thiểu tiếng ồn, tạo ra không gian sống yên tĩnh và thoải mái. Đặc biệt, với giá trị R cao, nó giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí điện năng cho người sử dụng.

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Hoàng Mai, Nghệ An (05/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Vật liệu cách nhiệt cách âm Xốp PU

Vật liệu cách nhiệt cách âm xốp PU Hoàng Mai, Nghệ An là giải pháp lý tưởng cho các công trình xây dựng hiện đại. Với cấu trúc ba lớp độc đáo, tấm xốp này được thiết kế với lõi bên trong làm từ Polyurethane (PU) hoặc Polyisocyanurate (PIR), giúp tối ưu hóa khả năng cách âm và cách nhiệt. Hai lớp bề mặt được làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, tạo sự chắc chắn và bền bỉ cho sản phẩm. Đây là lựa chọn thân thiện với môi trường, cung cấp hiệu quả cao trong việc tiết kiệm năng lượng và giảm tiếng ồn.

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Hoàng Mai, Nghệ An (05/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật liệu cách nhiệt cách âm Xốp PE OPP

Xốp PE OPP tại Hoàng Mai, Nghệ An là vật liệu cách nhiệt và cách âm vượt trội. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.032 W/mk tại 23°C, sản phẩm này đạt hiệu quả cách nhiệt từ 95-97%, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình từ 60% đến 80%. Nhờ vậy, không gian luôn duy trì sự mát mẻ, đồng thời giảm thiểu chi phí điện năng sử dụng cho quạt và điều hòa. Sự kết hợp hoàn hảo giữa hiệu suất và an toàn của xốp PE OPP tạo nên giải pháp tối ưu cho các công trình xây dựng hiện đại.

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Bảng giá Xốp PE OPP tại Hoàng Mai, Nghệ An (05/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật liệu cách nhiệt cách âm Túi khí chống nóng

Vật liệu cách nhiệt cách âm túi khí chống nóng Hoàng Mai, Nghệ An, là giải pháp đột phá trong ngành xây dựng, mang lại hiệu quả tối ưu trong việc giảm thiểu nhiệt độ và tiếng ồn. Sản phẩm được cấu tạo từ nhiều lớp màng nhôm nguyên chất có khả năng phản xạ nhiệt và những lớp túi khí polyethylene (PE) ở giữa, tạo nên một lớp đệm không khí tĩnh. Lớp đệm này không chỉ làm chậm quá trình trao đổi nhiệt giữa hai môi trường mà còn giúp hấp thụ và giảm đáng kể tiếng ồn, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.

 

 

 

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt

  • Thông số Túi khí Cát Tường 
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (RộngxDài:mm) 1550×40000
Độ dày (mm) Tùy loại
Độ cách nhiệt trước/ sau 46,6 độ C/ 25,2 độ C
Giới hạn chịu nhiệt -50 – 100 độ C
Độ rộng cuộn(m) 1,55
Chiều dài cuộn (m) 40
Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) 23 – 29
Độ dãn dài (%) 90% – 130%
Độ co khi chịu nhiệt (%) 1.1 – 1,7
Chiều rộng (mm) 1550 x 40000
  • Thông số Túi khí Việt Nhật
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày 4 – 5 mm
Chiều dài 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu)
Chiều rộng 1.55 m
Độ chịu nhiệt ≤ 80°C
Độ phản xạ 95 – 97%
Khả năng cách âm Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn
Độ bền kéo đứt ≤ 50 KN/m²
Áp lực vỡ khí ≥ 175 KN/m²

 

Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Hoàng Mai, Nghệ An (05/2026)

  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500
  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Hoàng Mai, Nghệ An

Vật liệu cách nhiệt cách âm Cao su xốp

Cao su xốp Hoàng Mai, Nghệ An là vật liệu cách nhiệt và cách âm lý tưởng, hoạt động hiệu quả trong khoảng nhiệt độ -30 ºC đến 80 ºC. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.038 W/mK, xốp EVA sở hữu cấu trúc nhiều lỗ nhỏ, tạo ra lớp không khí cách nhiệt hiệu quả, giúp giữ nhiệt độ ổn định trong không gian. Đặc biệt, cao su xốp với tính đàn hồi cao có khả năng hấp thụ và phân tán sóng âm, giảm tiếng ồn và chống rung. Sản phẩm còn hỗ trợ lấp đầy khoảng trống, ngăn âm thanh xâm nhập, mang lại môi trường sống yên tĩnh.

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Hoàng Mai, Nghệ An (05/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật liệu cách nhiệt cách âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách nhiệt hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Vật liệu cách nhiệt cách âm Cao su lưu hoá 

Cao su lưu hóa Hoàng Mai, Nghệ An là vật liệu cách nhiệt và cách âm lý tưởng, chịu nhiệt từ -60 °C đến 200 °C. Quá trình lưu hóa giúp cải thiện cấu trúc phân tử, tăng khả năng chịu nhiệt, giữ hình dạng và tính chất ổn định trong điều kiện khắc nghiệt. Với hệ số dẫn nhiệt ≤ 0,036 W/mK, cao su lưu hóa nổi bật trong việc ngăn chặn truyền nhiệt hiệu quả, rất phù hợp cho ngành xây dựng, ô tô và công nghiệp. Đồng thời, vật liệu này còn hấp thụ tiếng ồn, giảm rung động, tạo không gian yên tĩnh và thoải mái.

 

 

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100-200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10-50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá Cao su lưu hoá tại Hoàng Mai, Nghệ An (05/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Hoàng Mai, Nghệ An

Vật liệu cách nhiệt cách âm Mút tiêu âm

Mút tiêu âm Hoàng Mai, Nghệ An là vật liệu cách nhiệt và cách âm hiệu quả, giúp kiểm soát tiếng ồn trong các không gian sống và làm việc. Với khả năng hấp thụ âm thanh vượt trội, mút tiêu âm tiêu biến âm thanh, ngăn chặn dư âm dội ngược, tạo ra môi trường yên tĩnh, thoải mái. Cấu trúc đặc biệt của sản phẩm cho phép hấp thụ sóng âm, làm giảm tiếng ồn từ bên ngoài và giữa các không gian. Mút tiêu âm rất thích hợp cho phòng thu, rạp hát, văn phòng làm việc, cùng nhiều không gian giải trí khác.

 

 

Thông số kỹ thuật Mút tiêu âm

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng 5 – 30 kg/m3
Độ dày 3cm và loại 5cm.
Màu sắc Đen, vàng, xanh, tím, trắng, đỏ…
Kích thước 500x500x30mm, 500x500x50mm, 1600x2000x30mm, 1600x2000x50mm
Hệ số dẫn nhiệt 0,032W/mk ở điều kiện nhiệt độ 20 độ C;
Dạng đóng gói Dạng tấm, dạng cuộn
Thành phần Xốp PE Foam.
Nguồn gốc Trung Quốc, Việt Nam.

Bảng giá Mút tiêu âm tại Hoàng Mai, Nghệ An (05/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Mút trứng 1.6mx2mx 3cmTấm285.000
2Mút trứng 1.6mx2mx 5cmTấm475.000
3Mút trứng 50x50x3cmTấm28.500
4Mút trứng 50x50x5cmTấm47.500
5Mút kim tự tháp 50x50x5cmTấm72.200
6Mút rãnh 50x50x5cmTấm72.200
7Mút vuông mini 49 ô 50x50x5cmTấm76.000
8Mút vuông trung 25 ô 50x50x5cmTấm91.200
9Mút vuông lớn 9 ô 50x50x5cmTấm76.000
10Bass tráp dài ốp gócTấm76.000
11Bass tráp vuông ốp gócTấm76.000
12Keo dán mút không mùiChai121.600

Mút tiêu âm sản phẩm giúp nâng cấp môi trường sống và làm việc tại Hoàng Mai, Nghệ An

Hướng dẫn chọn Vật liệu Cách nhiệt Cách âm chuẩn nhất

Nhu cầu sử dụng

Đầu tiên, xác định rõ mục đích sử dụng vật liệu cách nhiệt, cách âm là rất cần thiết. Nếu ưu tiên chống nóng, hãy chọn các vật liệu có hệ số cách nhiệt cao như xốp cách nhiệt, giúp giảm nhiệt độ và tiết kiệm năng lượng. Ngược lại, nếu chống ồn là ưu tiên, nên tìm các vật liệu có chỉ số cách âm tốt như panel cách âm hoặc vật liệu mềm hút âm. Trong trường hợp cần cả hai, bạn có thể lựa chọn sản phẩm đến từ Hoàng Mai, Nghệ An hoặc kết hợp nhiều loại vật liệu để đạt hiệu quả tối ưu cho không gian sống.

Đặc điểm công trình

Khi chọn vật liệu cách nhiệt và cách âm cho công trình, vị trí và kết cấu đóng vai trò quan trọng. Nếu công trình nằm trong khu vực đô thị ồn ào hoặc gần khu công nghiệp, cần ưu tiên vật liệu cách âm mạnh mẽ. Đối với công trình hướng Tây hoặc chịu nắng trực tiếp, vật liệu cách nhiệt cần được chú trọng. Các kết cấu như mái, tường, sàn đều có yêu cầu riêng; mái thường sử dụng vật liệu dạng tấm hoặc cuộn, trong khi tường có thể dùng vật liệu phun hoặc tấm ốp. Xác định diện tích thi công giúp ước lượng chính xác lượng vật liệu và chi phí.

Hiệu quả và chỉ số kỹ thuật

Khi chọn vật liệu cách nhiệt và cách âm, việc hiểu các chỉ số kỹ thuật là rất quan trọng. Hệ số cách nhiệt (K-value, R-value) cho biết khả năng truyền nhiệt của vật liệu; K-value nhỏ hơn đồng nghĩa với khả năng cách nhiệt tốt hơn. Đối với cách âm, chỉ số STC (Sound Transmission Class) phản ánh khả năng giảm âm thanh qua kết cấu; STC cao giúp cách âm hiệu quả hơn, ví dụ, tường STC 50 gần như loại bỏ tiếng ồn. Ngoài ra, khả năng chống cháy cũng cần được xem xét, đặc biệt cho công trình có yêu cầu an toàn cao.

Chi phí vật liệu

Khi chọn vật liệu cách nhiệt và cách âm, chi phí là một yếu tố quan trọng nhưng không nên là yếu tố duy nhất. Giá thành của các vật liệu này có thể thay đổi tùy theo loại, thương hiệu, chất lượng và công nghệ sản xuất. Do đó, người tiêu dùng cần xem xét tổng thể chi phí đầu tư ban đầu bên cạnh lợi ích lâu dài như tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành công trình. Đôi khi, đầu tư vào vật liệu chất lượng cao với giá thành cao hơn ban đầu sẽ mang lại lợi ích kinh tế lớn hơn trong tương lai.

Nhà cung cấp và thương hiệu uy tín

Việc lựa chọn vật liệu cách nhiệt, cách âm phù hợp là điều cần thiết cho mọi công trình. Bạn nên tìm kiếm những nhà cung cấp và thương hiệu uy tín, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và có nguồn gốc rõ ràng. Tại Hoàng Mai, Nghệ An, các đơn vị có kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng như Triệu Hổ sẽ mang đến cho bạn sự tư vấn chuyên nghiệp và sản phẩm chất lượng. Hơn nữa, dịch vụ hậu mãi minh bạch sẽ giúp bạn yên tâm hơn trong mọi quyết định chọn lựa.

Hướng dẫn đặt hàng nhanh chóng tại Triệu Hổ

Hãy làm theo các bước đơn giản dưới đây để đặt hàng nhanh chóng tại Triệu Hổ với vật liệu cách âm cách nhiệt ưu đãi:

Bước 1: Liên hệ đặt hàng

Sau khi chọn sản phẩm cách âm, cách nhiệt trên Website, quý khách có thể gọi ngay đến hotline để được tư vấn và đặt hàng. Hoặc để lại thông tin trên Website, chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất để hỗ trợ bạn.

Bước 2: Xác nhận đơn hàng

Bước 2: Xác nhận đơn hàng vật liệu cách âm cách nhiệt sẽ được thực hiện qua cuộc gọi với nhân viên. Chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết về số lượng, giá cả và địa chỉ giao hàng, đảm bảo bạn có thông tin đầy đủ và chính xác nhất trước khi đặt hàng.

Bước 3: Thanh toán

Sau khi xác nhận đơn hàng vật liệu cách âm, cách nhiệt, bạn sẽ nhận thông báo về phương thức thanh toán. Triệu Hổ cung cấp nhiều hình thức thanh toán linh hoạt, giúp bạn dễ dàng lựa chọn, đảm bảo quy trình giao dịch nhanh chóng và thuận tiện.

Bước 4: Nhận hàng

Bước cuối cùng là nhận hàng vật liệu cách âm cách nhiệt. Triệu Hổ cam kết giao hàng nhanh chóng và an toàn đến địa chỉ của bạn. Nếu cần thêm thông tin hoặc hỗ trợ, hãy liên hệ qua hotline hoặc email để được trợ giúp kịp thời.

Ưu đãi khủng cho khách hàng mua vật liệu cách nhiệt cách âm Hoàng Mai, Nghệ An

Tại Triệu Hổ, Hoàng Mai, Nghệ An, khách hàng sẽ được trải nghiệm ưu đãi khủng cho vật liệu cách nhiệt, cách âm. Chúng tôi cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá siêu tiết kiệm và chương trình khuyến mãi hấp dẫn, giúp tối ưu chi phí cho công trình của bạn.

10 Điều cam kết khi mua vật liệu cách nhiệt cách âm tại Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.

Một số hình ảnh vật liệu cách nhiệt cách âm Triệu Hổ thi công tại Hoàng Mai, Nghệ An

Triệu Hổ đã thực hiện nhiều dự án thi công tại Hoàng Mai, Nghệ An, sử dụng vật liệu cách nhiệt cách âm hiện đại. Những hình ảnh ghi lại cho thấy các tấm cách nhiệt được lắp đặt tinh tế trong tường và mái, mang lại hiệu quả cao trong việc duy trì nhiệt độ lý tưởng cho không gian sống. Công trình không chỉ đảm bảo chất lượng và tính thẩm mỹ mà còn nâng cao trải nghiệm sống cho người dân. Triệu Hổ khẳng định cam kết với phát triển bền vững và tiện nghi trong ngành xây dựng, góp phần cải thiện môi trường sống cho cộng đồng.

 

 

 

 

 

 

Một số câu hỏi về vật liệu cách nhiệt cách âm 

Lợi ích của việc sử dụng vật liệu tích hợp giữa cách nhiệt và cách âm

Việc sử dụng vật liệu tích hợp giữa cách nhiệt và cách âm mang lại nhiều lợi ích thiết thực. Đầu tiên, người dùng tiết kiệm chi phí khi chỉ cần mua một loại vật liệu thay vì hai. Thứ hai, cấu trúc mỏng của vật liệu này giúp tiết kiệm không gian, rất quan trọng cho các công trình hạn chế diện tích. Quá trình thi công cũng trở nên đơn giản và nhanh chóng hơn, giảm thiểu thời gian và công sức. Hơn nữa, vật liệu tích hợp thường được thiết kế tối ưu, nâng cao hiệu quả cách nhiệt và cách âm, đảm bảo chất lượng công trình.

Cách chọn vật liệu tích hợp phù hợp cho công trình

Khi chọn vật liệu tích hợp giữa cách nhiệt và cách âm cho công trình, cần xác định rõ yêu cầu của từng không gian như phòng ngủ, phòng thu âm hay khu vực sinh hoạt. Mức độ cách nhiệt và cách âm cần thiết phải được định rõ, cùng với việc kiểm tra các chỉ số quan trọng như chỉ số R (khả năng cách nhiệt) và NRC (chỉ số giảm âm). Vật liệu cần có độ bền cao, khả năng chống ẩm và mốc để đảm bảo tuổi thọ. Cuối cùng, tham khảo ý kiến chuyên gia và xem xét chi phí là yếu tố không thể thiếu để lựa chọn hợp lý.

Có cần thiết phải kết hợp thêm các biện pháp cách âm hoặc cách nhiệt khác không?

Việc kết hợp thêm các biện pháp cách âm hoặc cách nhiệt phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Đầu tiên, yêu cầu cụ thể của từng không gian và thiết kế kiến trúc rất quan trọng; nếu nhu cầu cao, lắp đặt cửa sổ cách âm và sử dụng vật liệu cách nhiệt bổ sung sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn. Thứ hai, tình trạng và cấu trúc của công trình hiện tại cũng ảnh hưởng đến quyết định này, vì một số công trình có thể cần điều chỉnh để đạt hiệu quả tối ưu. Cuối cùng, ngân sách sẽ quyết định khả năng áp dụng các biện pháp này.

Các chỉ số đánh giá hiệu quả cách nhiệt và cách âm của vật liệu là gì?

Các chỉ số đánh giá hiệu quả cách nhiệt và cách âm của vật liệu đóng vai trò quan trọng trong thiết kế xây dựng và cải thiện chất lượng sống. Chỉ số cách nhiệt (R-value) đo lường khả năng cách nhiệt của vật liệu, với giá trị R cao cho thấy hiệu suất cách nhiệt tốt. Chỉ số dẫn nhiệt (K-value) phản ánh khả năng truyền nhiệt; giá trị K thấp đồng nghĩa với khả năng cách nhiệt hiệu quả. Bên cạnh đó, chỉ số cách âm như NRC (Noise Reduction Coefficient) và STC (Sound Transmission Class) đo lường khả năng hấp thụ và ngăn chặn âm thanh, góp phần tạo ra môi trường sống yên tĩnh hơn.

Triệu Hổ có vận chuyển vật liệu cách nhiệt cách âm về tận Hoàng Mai, Nghệ An không?

Triệu Hổ tự hào cung cấp dịch vụ vận chuyển vật liệu cách nhiệt, cách âm đến tận Hoàng Mai, Nghệ An. Với đội ngũ giao hàng chuyên nghiệp và nhanh chóng, chúng tôi đảm bảo đưa sản phẩm chất lượng đến tay khách hàng đúng thời gian. Bạn sẽ không phải lo lắng về việc nhận hàng, vì chúng tôi cam kết phục vụ tận nơi, giúp bạn tối ưu hóa không gian sống và làm việc hiệu quả. Hãy để Triệu Hổ trở thành đối tác tin cậy của bạn trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

Trong bài viết này, Triệu Hổ mong muốn truyền tải những thông tin hữu ích về sản phẩm vật liệu cách nhiệt cách âm chính hãng tại Hoàng Mai, Nghệ An. Chúng tôi tin rằng, những chia sẻ này sẽ giúp quý khách hàng dễ dàng tìm ra giải pháp tối ưu cho công trình của mình. Việc lựa chọn vật liệu phù hợp không chỉ nâng cao hiệu quả cách nhiệt, cách âm mà còn đảm bảo tính bền vững. Để được tư vấn tận tâm và chi tiết, xin vui lòng liên hệ với Triệu Hổ, mang đến cho công trình của bạn sự thành công trọn vẹn.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.
2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.
3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.
5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công tận tình.
9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.
10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.