Chất lượng

Vượt trội

Giá thành

Cạnh tranh

Giao hàng

Toàn quốc

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Ngã Năm, Sóc Trăng “Bùng Nổ Nhất”

5/5 - (5066 bình chọn)

Mục lục

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Ngã Năm, Sóc Trăng |Click Ưu Đãi| CK 5% – 10%

Tại khu vực Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng, việc ứng dụng các phương pháp cách nhiệt cho các công trình xây dựng ngày càng trở nên quan trọng, đặc biệt là đối với phần sàn mái bằng bê tông. Dù sàn mái bê tông đã có khả năng cách nhiệt tốt hơn so với mái tôn nhờ vào trọng lượng và độ dày của vật liệu, nhưng để nâng cao hiệu quả chống nóng và duy trì nhiệt độ bên trong công trình ở mức lý tưởng, việc lắp đặt các lớp tấm cách nhiệt chống nóng đã trở thành một bước không thể thiếu. Điều này giúp giảm thiểu sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong, mang lại môi trường sống và làm việc thoải mái hơn cho người sử dụng.

Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng

Tấm cách nhiệt chống nóng là loại vật liệu đặc biệt được sử dụng trong ngành xây dựng nhằm giảm thiểu tối đa sự truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ khác nhau. Nguyên lý hoạt động của chúng dựa trên khả năng ngăn chặn ba hình thức truyền nhiệt chính: dẫn nhiệt, đối lưu nhiệt và bức xạ nhiệt. Để đạt hiệu quả tối ưu, các tấm cách nhiệt thường được chế tạo từ các vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp, cấu trúc thường dạng bọt khí, sợi hoặc kết hợp nhiều lớp nhằm tạo ra các túi khí tĩnh. Những túi khí này đóng vai trò then chốt trong việc ngăn cản sự di chuyển của nhiệt, giữ cho nhiệt độ trong không gian bên trong được ổn định. Khi lắp đặt vào công trình, tấm cách nhiệt tạo thành một lớp hàng rào hiệu quả, giúp ngăn chặn nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào trong nhà và giảm thiểu thất thoát hơi lạnh hoặc nhiệt ấm từ bên trong ra ngoài. Nhờ đó, môi trường sống và làm việc luôn duy trì ở mức nhiệt độ dễ chịu, đồng thời góp phần tiết kiệm năng lượng cho hệ thống điều hòa hoặc sưởi ấm.

Sàn Mái Bê Tông là vị trí nào? Cách nhiệt có quan trọng không?

Sàn mái bê tông là một loại kết cấu phổ biến và được ưa chuộng trong ngành xây dựng hiện đại nhờ vào tính chắc chắn và độ bền cao. Được đổ bằng bê tông cốt thép chịu lực, nó tạo thành một mặt phẳng vững chắc, giúp bảo vệ toàn bộ công trình khỏi những tác động khắc nghiệt của thời tiết như nắng gắt, mưa lớn hay gió bão. Ngoài ra, sàn mái này còn đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì tính ổn định và an toàn của ngôi nhà trong suốt thời gian dài. Tuy nhiên, do tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên ngoài, đặc biệt là ánh sáng mặt trời, sàn mái bê tông dễ hấp thụ nhiệt, làm tăng nhiệt độ bên trong không gian sống nếu không được cách nhiệt phù hợp. Điều này gây ra cảm giác nóng bức, ngột ngạt và buộc các hệ thống điều hòa phải hoạt động liên tục với công suất lớn, từ đó làm tăng chi phí điện năng. Thêm vào đó, sự chênh lệch nhiệt độ giữa bên trong và bên ngoài có thể gây ra các vấn đề như co giãn vật liệu, giảm tuổi thọ của mái và các lớp hoàn thiện, thậm chí dẫn đến nứt nẻ hoặc thấm dột. Vì vậy, việc trang bị hệ thống cách nhiệt hiệu quả cho sàn mái bê tông không chỉ giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong nhà, giảm tải cho hệ thống làm mát mà còn góp phần bảo vệ kết cấu mái khỏi các tác động tiêu cực của biến đổi nhiệt độ, từ đó nâng cao độ bền vững và tiết kiệm năng lượng lâu dài cho ngôi nhà của bạn.

Ưu điểm tấm cách nhiệt chống nóng Sàn Mái Bê Tông 

Hiệu quả cách nhiệt vượt trội

Một trong những lợi ích chính của tấm cách nhiệt chính là khả năng chống truyền nhiệt một cách hiệu quả. Sàn mái bê tông thường là nơi hấp thụ nhiệt lớn nhất từ ánh sáng mặt trời, gây nhiệt độ cao trong không gian bên dưới. Tuy nhiên, khi lắp đặt lớp cách nhiệt, phần lớn nhiệt lượng này sẽ bị ngăn chặn, không tiếp xúc với các khu vực dưới, từ đó giúp làm giảm nhiệt độ trong nhà đáng kể. Nhờ đó, không gian sống và làm việc trở nên mát mẻ hơn, tạo điều kiện thoải mái hơn cho cư dân.

Hỗ trợ và gián tiếp góp phần hạn chế thấm dột

Tại Ngã Năm, Sóc Trăng, việc chống nóng cho các sàn mái bê tông đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc duy trì không gian sống mát mẻ và bền vững. Mặc dù bê tông có khả năng cách nhiệt tốt hơn mái tôn, nhưng trong những ngày nắng gắt, nhiệt độ trên mái vẫn có xu hướng tăng cao, gây ra nhiều vấn đề như làm nóng không gian bên trong, tiêu tốn nhiều điện năng để làm mát, đồng thời làm tăng nguy cơ co giãn và nứt nẻ vật liệu, thấm dột và giảm tuổi thọ của mái nhà. Chính vì vậy, việc sử dụng các loại tấm cách nhiệt chống nóng trở thành giải pháp tối ưu. Những tấm cách nhiệt này không chỉ giúp giảm nhiệt hiệu quả, tiết kiệm năng lượng mà còn giữ cho mái nhà luôn ổn định về nhiệt độ, từ đó hạn chế các vấn đề về nứt nẻ, bảo vệ lớp chống thấm và kéo dài tuổi thọ của công trình. Nhờ đó, không gian sống trở nên thoải mái, bền vững hơn, đáp ứng tốt các nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của gia đình.

Lớp đệm cách nhiệt giữa Mái Tôn và Sàn Mái Bê Tông

Tại khu vực Ngã Năm, Sóc Trăng, nhiều ngôi nhà thường có mái sàn bê tông được phủ thêm lớp mái tôn để bảo vệ khỏi thấm nước và chống nắng trực tiếp. Tuy nhiên, mái tôn có nhược điểm là dễ hấp thụ và truyền nhiệt nhanh, gây ra hiện tượng nóng như trong lò nung giữa hai lớp mái. Chính vì vậy, việc sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng trở nên vô cùng cần thiết. Khi được đặt vào vị trí giữa mái tôn và sàn bê tông, tấm cách nhiệt có khả năng ngăn cản phần lớn nhiệt lượng truyền qua mái tôn, tạo ra một lớp không khí tĩnh đứng yên, giúp cách ly nhiệt hiệu quả. Nhờ đó, hệ thống mái nhà trở nên chống nóng tốt hơn, giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ, giảm thiểu tiêu thụ điện năng và kéo dài tuổi thọ của công trình.

Giảm tiếng ồn

Ngoài việc giữ nhiệt hiệu quả, nhiều loại tấm cách nhiệt còn có khả năng cách âm, giúp hạn chế tiếng ồn từ bên ngoài như âm thanh của mưa lớn trên mái hoặc tiếng ồn từ môi trường đô thị. Nhờ đó, không gian sống trở nên yên tĩnh hơn, tạo điều kiện thư giãn và nghỉ ngơi tốt hơn trong ngôi nhà.

Tăng cường tuổi thọ công trình

Sự biến đổi nhiệt độ đột ngột và liên tục, với nhiệt độ cao vào ban ngày và mát hơn vào ban đêm, gây ra hiện tượng co giãn vật liệu trên sàn mái bê tông. Trong thời gian dài, hiện tượng này có thể dẫn đến các vết nứt, hư hỏng và làm giảm tuổi thọ của cấu trúc mái cùng lớp chống thấm. Việc sử dụng tấm cách nhiệt giúp duy trì ổn định nhiệt độ trên bề mặt mái, hạn chế sự giãn nở và co rút của vật liệu, từ đó bảo vệ cấu trúc bê tông cũng như các lớp vật liệu khác, góp phần kéo dài tuổi thọ của toàn bộ công trình.

Cải thiện sự thoải mái bên trong

Việc cách nhiệt hiệu quả sẽ mang lại không gian sinh hoạt và làm việc trở nên rộng rãi, thoáng đãng hơn, tạo cảm giác dễ chịu và dễ thở hơn nhiều. Khi nhiệt độ giữa các tầng được cân bằng, những cảm giác oi bức, ngột ngạt thường xuất hiện ở những căn nhà thiếu lớp cách nhiệt, đặc biệt là ở tầng trên cùng, sẽ giảm thiểu đáng kể. Điều này không chỉ nâng cao trải nghiệm sống mà còn giúp tăng năng suất làm việc của người sử dụng, góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống tổng thể.

Tiết kiệm năng lượng đáng kể

Tấm cách nhiệt có khả năng duy trì nhiệt độ ổn định, từ đó giảm bớt gánh nặng cho hệ thống làm mát như điều hòa không khí. Khi nhiệt độ trong không gian sống được giữ ở mức dễ chịu mà không cần phải bật điều hòa liên tục với công suất lớn, lượng điện tiêu thụ sẽ giảm đáng kể. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm hóa đơn tiền điện hàng tháng mà còn góp phần bảo vệ môi trường bằng cách giảm khí thải carbon phát sinh từ quá trình sử dụng năng lượng.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông Ngã Năm, Sóc Trăng

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp EPS

Xốp EPS được xem là vật liệu cách nhiệt lý tưởng cho các công trình xây dựng, đặc biệt là sàn mái bê tông tại Ngã Năm, Sóc Trăng, nơi có điều kiện khí hậu khắc nghiệt và nắng nóng kéo dài. Với khả năng chịu nhiệt trong phạm vi rộng từ −20°C đến 75°C, cùng hệ số dẫn nhiệt siêu thấp chỉ 0.034W/m.k, xốp EPS mang lại hiệu quả cách nhiệt vượt trội, giúp giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ vào mùa hè và ấm áp vào mùa đông. Nhờ đặc tính cách nhiệt này, vật liệu góp phần giảm thiểu lượng nhiệt truyền từ ngoài vào trong, từ đó giúp hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm hoạt động hiệu quả hơn, tiết kiệm năng lượng đáng kể. Ngoài ra, khả năng cách âm của xốp EPS cũng rất ấn tượng, đạt tới 50dB, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài, tạo ra môi trường sống yên tĩnh, thoải mái. Cấu trúc ô kín của vật liệu còn giúp chống thấm nước, hạn chế sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, giữ gìn vẻ đẹp và tuổi thọ của công trình lâu dài. Những ưu điểm này khiến xốp EPS trở thành một lựa chọn kinh tế và bền vững cho các gia đình tại Ngã Năm, Sóc Trăng.

Chứng chỉ chất lượng xốp EPS

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Ngã Năm, Sóc Trăng (02/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho Sàn Mái Bê Tông Xốp EPS  Xem chi tiết báo  giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp XPS

Xốp XPS (Extruded Polystyrene) là vật liệu cách nhiệt lý tưởng dành cho các công trình tại Ngã Năm, Sóc Trăng, đặc biệt là cho sàn mái bê tông, nhờ vào những đặc tính kỹ thuật vượt trội của nó. Với khả năng chịu nhiệt rộng từ −60∘C đến 75∘C, XPS đảm bảo duy trì hiệu quả cách nhiệt ổn định ngay cả trong điều kiện khí hậu nóng nực hay khắc nghiệt của khu vực này. Hệ số dẫn nhiệt thấp chỉ 0.035W/m.k giúp kiểm soát tốt nhiệt độ bên trong không gian sống, hạn chế tối đa sự truyền nhiệt qua các bề mặt như sàn, vách và mái, từ đó duy trì môi trường mát mẻ và dễ chịu hơn. Điều này còn góp phần giảm thiểu năng lượng tiêu thụ cho hệ thống làm mát, tiết kiệm chi phí đáng kể. Bên cạnh khả năng cách nhiệt, XPS còn nổi bật với khả năng cách âm hiệu quả, đạt từ 30dB đến 35dB, giúp giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài, mang lại không gian yên tĩnh, thoải mái cho gia đình. Nhìn chung, nhờ các ưu điểm về khả năng chịu nhiệt, cách nhiệt và cách âm, loại vật liệu này không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí điện năng mà còn là một khoản đầu tư dài hạn, mang lại giá trị bền vững cho căn nhà của bạn tại Ngã Năm, Sóc Trăng.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 25mm

 

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 50mm

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Ngã Năm, Sóc Trăng (02/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp PU

Tại Ngã Năm, Sóc Trăng, nơi mà nắng gắt luôn là thử thách lớn đối với mọi công trình xây dựng, việc lựa chọn vật liệu cách nhiệt phù hợp cho sàn mái bê tông trở nên vô cùng quan trọng. Trong số các giải pháp hiện đại, tấm xốp PU (Polyurethane) hoặc PIR (Polyisocyanurate) đã trở thành những lựa chọn hàng đầu nhờ vào hiệu suất cách nhiệt vượt trội và tính thân thiện với môi trường. Những tấm này được cấu tạo gồm ba lớp chính, trong đó lõi trung tâm là vật liệu xốp PU hoặc PIR, nổi bật với khả năng cách nhiệt cao nhờ vào cấu trúc bọt khí kín, tạo thành một lớp chắn nhiệt hiệu quả, hạn chế tối đa sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong nhà. Phía trên và dưới của lõi là hai lớp bề mặt chắc chắn, thường dùng giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, giúp tăng cường độ bền cơ học, phản xạ nhiệt tốt hơn và chống ẩm ướt, bảo vệ lõi xốp bên trong. Sự kết hợp hài hòa của các lớp này không chỉ giúp giảm thiểu lượng nhiệt truyền vào không gian bên trong, duy trì nhiệt độ mát mẻ và ổn định ngay cả trong những ngày nắng nóng đỉnh điểm ở Ngã Năm, mà còn góp phần cách âm hiệu quả, tạo ra một môi trường sống yên tĩnh, thoải mái cho gia đình.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Ngã Năm, Sóc Trăng (02/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông 

Ứng dụng dân dụng

Sàn mái nhà ở cấp 4, nhà cao tầng

Ngày nay, nhiều dự án nhà ở lựa chọn thiết kế mái bê tông phẳng thay vì mái ngói nhằm tối ưu hóa không gian sử dụng. Việc lắp đặt tấm lợp cách nhiệt không những giúp hạn chế hấp thụ nhiệt mà còn duy trì nhiệt độ mát mẻ cho ngôi nhà, giảm từ 3 đến 5°C, nhất là trong những ngày hè oi bức. Ngoài ra, giải pháp này còn góp phần bảo vệ lớp chống thấm, kéo dài tuổi thọ của mái và giảm tiêu thụ điện năng của hệ thống điều hòa không khí.

Khách sạn, homestay, resort

Các dự án xây dựng này thường tận dụng mái bê tông kết hợp với sân thượng hoặc khu vực kỹ thuật nằm trên mái để tối ưu hóa không gian. Việc lợp thêm lớp tấm cách nhiệt giúp giảm thiểu ảnh hưởng của nhiệt độ bên ngoài, duy trì sự thoải mái cho các phòng nghỉ bên trong. Phương pháp này đặc biệt thích hợp cho các khách sạn ven biển hoặc các khu du lịch tại miền Trung, nơi nhiệt độ ngoài trời thường xuyên cao suốt cả năm.

Trường học, bệnh viện, trung tâm hành chính

Các công trình công cộng thường có mái rộng, do đó khả năng hấp thụ nhiệt của chúng khá cao. Việc sử dụng các loại tấm cách nhiệt không chỉ giúp giảm tải cho hệ thống điều hòa trung tâm mà còn nâng cao hiệu quả về mặt tiết kiệm năng lượng. Bên cạnh đó, vật liệu cách nhiệt còn có tác dụng giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ mưa hoặc những âm thanh từ môi trường xung quanh, góp phần tạo ra không gian sống và làm việc yên tĩnh hơn.

Tòa nhà văn phòng, chung cư, siêu thị

Các dự án xây dựng thường được thiết kế với mái bê tông phẳng để thuận tiện cho việc lắp đặt các thiết bị kỹ thuật như dàn nóng điều hòa hoặc các hệ thống pin năng lượng mặt trời. Ngoài ra, lớp tấm lợp cách nhiệt không chỉ giúp giảm thiểu sự truyền nhiệt từ mái xuống các không gian bên dưới mà còn đóng vai trò bảo vệ lớp chống thấm, tăng cường độ bền và an toàn cho toàn bộ công trình.

Nhà xưởng dân dụng, gara, nhà kho nhỏ

Trong các dự án xây dựng nhỏ trong khu dân cư, mái bê tông thường được ưu tiên lựa chọn nhờ đặc tính bền chắc, dễ thi công và khả năng sử dụng làm sân phơi hiệu quả. Khi tích hợp cùng các lớp cách nhiệt, mái sẽ không gây cảm giác nóng rực vào mùa hè và không gây ảnh hưởng đến sinh hoạt của các không gian bên dưới, mang lại sự thoải mái và tiện lợi cho gia đình.

Ứng dụng công nghiệp

Nhà xưởng, kho lạnh, nhà máy sản xuất

Mái bê tông thường được lựa chọn nhằm tăng cường độ bền, khả năng chịu lực và khả năng chống cháy hiệu quả. Trong khi đó, các tấm lợp cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì nhiệt độ ổn định trong khu vực sản xuất, đồng thời bảo vệ các thiết bị và nguyên liệu nhạy cảm với nhiệt khỏi tác động của nhiệt độ cao.

Trung tâm thương mại, siêu thị, showroom

Các dự án xây dựng lớn thường sử dụng mái bê tông phẳng nhằm thuận tiện cho việc lắp đặt hệ thống cơ điện hoặc các biển quảng cáo lớn. Việc sử dụng tấm cách nhiệt trên mái giúp kiểm soát nhiệt độ, hạn chế tích tụ nhiệt và giữ cho không gian mua sắm luôn thoáng mát, mang lại môi trường thoải mái cho khách hàng.

Kho chứa hàng, trung tâm logistics

Các kho chứa có mái bê tông yêu cầu duy trì nhiệt độ ổn định để đảm bảo an toàn cho hàng hóa, đặc biệt là các loại thực phẩm và linh kiện điện tử. Việc sử dụng tấm cách nhiệt kết hợp với lớp chống thấm không chỉ giúp ngăn chặn hiện tượng nứt mái mà còn chống thấm nước, góp phần kéo dài tuổi thọ của công trình. Các khu vực như bãi đỗ xe trên tầng mái hoặc khu vực kỹ thuật của tòa nhà cũng thường áp dụng các giải pháp này để đảm bảo tính bền vững và hiệu quả trong quản lý không gian.

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Ngã Năm, Sóc Trăng

Khi bạn đang tìm kiếm giải pháp chống nóng hiệu quả cho ngôi nhà hay công trình của mình, Triệu Hổ hiểu rằng những hình ảnh thực tế luôn thuyết phục hơn mọi lời giới thiệu. Tại Ngã Năm, Sóc Trăng, nơi mà ánh nắng gay gắt đã trở thành điều quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày, những hình ảnh về việc lắp đặt và hoàn thiện các tấm cách nhiệt chống nóng trên sàn mái bê tông mang lại cái nhìn chân thực và đáng tin cậy. Thông qua các hình ảnh này, bạn có thể yên tâm tuyệt đối về chất lượng và hiệu quả của giải pháp, cảm nhận rõ ràng rằng mình đã chọn đúng phương pháp để biến không gian sống trở nên mát mẻ, dễ chịu hơn trong những ngày hè oi bức.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông

Có những loại tấm cách nhiệt chống nóng nào phù hợp cho sàn mái bê tông tại Ngã Năm, Sóc Trăng và tôi nên chọn loại nào?

Tại thị trường Ngã Năm, Sóc Trăng, có nhiều lựa chọn về các loại tấm cách nhiệt đem lại hiệu quả cao như Xốp EPS, Xốp XPS, và Xốp PU/PIR. Mỗi loại vật liệu này sở hữu những đặc điểm riêng biệt liên quan đến khả năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm và mức chi phí phù hợp. Việc quyết định chọn loại nào phù hợp sẽ dựa trên ngân sách của bạn, các yêu cầu về hiệu suất cách nhiệt và chống ẩm, cũng như điều kiện khí hậu đặc thù của khu vực, chẳng hạn như cần độ chống ẩm cao cho không gian mái hoặc các yếu tố khác phù hợp với mục đích sử dụng của công trình.

Công trình của tôi đã cách nhiệt chống nóng tường rồi, vậy có cần thiết phải chống nóng thêm cho sàn mái bê tông nữa không?

Mái bê tông trên đỉnh nhà là phần tiếp xúc trực tiếp và có diện tích lớn nhất với ánh nắng mặt trời, và chính vì vậy, nó đóng vai trò chính trong việc hấp thụ nhiệt cho ngôi nhà. Khoảng 60-70% tổng nhiệt lượng vào nhà có thể bắt nguồn từ mái, ảnh hưởng đáng kể đến nhiệt độ trong không gian sống. Dù các bức tường có được trang bị lớp cách nhiệt tốt đến đâu, nếu mái không được xử lý chống nóng phù hợp, nhiệt độ vẫn sẽ dễ dàng lan tỏa vào bên trong, gây cảm giác nóng bức cho cư dân. Chính vì vậy, việc thực hiện các biện pháp chống nóng cho sàn mái bê tông là điều rất quan trọng, không thể thay thế bằng chỉ cách nhiệt tường, nhằm đảm bảo sự thoải mái và giảm thiểu tiêu hao năng lượng cho điều hòa không khí.

Sàn mái bê tông vốn đã dày và đặc, có khả năng cách nhiệt tự thân tốt hơn mái tôn rồi, vậy tại sao vẫn cần dùng tấm cách nhiệt chống nóng?

Dù bê tông có khả năng cách nhiệt tốt hơn kim loại, giúp làm chậm quá trình truyền nhiệt, nhưng khi nhiệt độ bên ngoài tăng cao, nhiệt lượng vẫn sẽ tích tụ và từ từ truyền xuống các phần bên dưới. Để khắc phục điều này, các tấm cách nhiệt chống nóng được sử dụng như một lớp chắn bổ sung, có tác dụng ngăn chặn hiệu quả hơn việc hấp thụ và truyền nhiệt. Nhờ đó, nhiệt độ trong nhà được giữ ổn định, giảm bớt gánh nặng cho hệ thống làm mát và giúp kéo dài tuổi thọ của mái bằng cách hạn chế sự co giãn do nhiệt gây ra.

Việc tận dụng sàn mái bê tông làm sân thượng, vườn cây có ảnh hưởng đến hiệu quả chống nóng không? Có cần giải pháp cách nhiệt đặc biệt nào không?

Việc khai thác diện tích mái nhà là một trong những điểm mạnh nổi bật của sàn bê tông. Tuy nhiên, nếu không trang bị lớp cách nhiệt phù hợp, nhiệt độ từ mặt sân thượng, đặc biệt khi lát gạch hoặc sử dụng các bề mặt tối màu, vẫn có thể truyền xuống dưới. Đối với các khu vườn trên mái, lớp đất và cây xanh có thể góp phần cách nhiệt, nhưng vẫn cần có một lớp cách nhiệt chuyên dụng, chẳng hạn như XPS có khả năng chống ẩm cao, để đảm bảo hiệu quả tối ưu và bảo vệ kết cấu khỏi tác động của độ ẩm.

Sàn mái bê tông của tôi bị thấm dột, liệu việc lắp đặt tấm cách nhiệt chống nóng có giúp giải quyết triệt để vấn đề này không?

Tấm cách nhiệt chống nóng không phải là giải pháp chính để chống thấm. Vấn đề thấm dột thường phát sinh từ lớp chống thấm không đảm bảo hoặc các vết nứt trong kết cấu. Tuy nhiên, sử dụng tấm cách nhiệt có thể gián tiếp giúp giảm thiểu tình trạng này bằng cách duy trì ổn định nhiệt độ trên mái, hạn chế hiện tượng co giãn gây nứt bê tông và bảo vệ lớp chống thấm phía dưới. Nhờ đó, tuổi thọ của hệ thống chống thấm sẽ được kéo dài hơn. Để xử lý thấm dột một cách triệt để, việc thi công chống thấm chuyên dụng cần được thực hiện trước khi lắp đặt các lớp cách nhiệt.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến Ngã Năm, Sóc Trăng không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển các loại tấm cách nhiệt chống nóng, đặc biệt là các sản phẩm dành cho sàn, mái bê tông đến khu vực Ngã Năm, Sóc Trăng. Công ty chuyên cung cấp đa dạng các loại vật liệu cách nhiệt như bông cách nhiệt, tấm cách nhiệt, túi khí và nhiều sản phẩm khác, nhằm phục vụ nhu cầu của cả các công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Để có thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, chi phí cũng như thời gian giao hàng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh liên lạc chính thức. Việc này giúp đảm bảo bạn nhận được tư vấn chi tiết, phù hợp với số lượng, loại sản phẩm và địa điểm giao hàng tại Ngã Năm, Sóc Trăng.

Triệu Hổ xin gửi đến Quý Khách hàng những thông tin về sản phẩm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Ngã Năm, Sóc Trăng chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ Quý khách trong việc lựa chọn giải pháp vật liệu phù hợp, giúp xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tình, chuyên nghiệp và chi tiết, giúp dự án của bạn tiến gần hơn tới thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.
2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.
3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.
5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công tận tình.
9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.
10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.