Mục lục
- 1 Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn Vinh, Nghệ An | Gửi Giá | CK 5% – 10%
- 2 Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng
- 3 Vì sao Mái Tôn là vị trí quan trọng cần chống nóng?
- 4 Ưu điểm tấm cách nhiệt chống nóng Mái Tôn
- 5 Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Mái Tôn Vinh, Nghệ An
- 5.1 Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn Bông Khoáng Vinh, Nghệ An
- 5.2 Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn Bông Thuỷ Tinh Vinh, Nghệ An
- 5.3 Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn xốp EPS
- 5.4 Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn xốp XPS
- 5.5 Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn xốp PU
- 5.6 Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn xốp PE OPP
- 5.7 Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn Túi Khí
- 6 Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Mái Tôn
- 7 Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn Vinh, Nghệ An
- 8 10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ
- 9 Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn
- 9.1 Tấm cách nhiệt chống nóng Mái Tôn hoạt động như thế nào?
- 9.2 Loại tấm cách nhiệt nào phù hợp nhất cho mái tôn ở Vinh, Nghệ An?
- 9.3 Tấm cách nhiệt có làm giảm tiếng ồn khi trời mưa không?
- 9.4 Chi phí lắp đặt tấm cách nhiệt Mái Tôn có đắt không?
- 9.5 Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng Mái Tôn đến Vinh, Nghệ An không?
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn Vinh, Nghệ An | Gửi Giá | CK 5% – 10%
Tấm cách nhiệt chống nóng mái tôn là phương án tối ưu nhằm giảm nhiệt độ trong không gian sống, đặc biệt là trong những ngày nắng nóng tại Vinh, Nghệ An. Nhờ khả năng cản trở bức xạ nhiệt từ mặt trời, các tấm vật liệu này giúp giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ và ổn định về nhiệt độ. Để nắm rõ hơn về cách thức hoạt động và cách chọn loại phù hợp, chúng ta sẽ đi vào phân tích các đặc điểm nổi bật và ứng dụng cụ thể của chúng trong phần tiếp theo.
Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng
Tấm cách nhiệt chống nóng là một loại vật liệu xây dựng đặc biệt, có chức năng giảm thiểu sự truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ khác nhau. Chúng hoạt động dựa trên khả năng ngăn chặn ba phương thức truyền nhiệt chính: dẫn nhiệt, đối lưu nhiệt và bức xạ nhiệt. Thông thường, các tấm này được làm từ các vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp, với cấu trúc gồm các túi khí, sợi hoặc nhiều lớp màng phản xạ phản xạ nhiệt, giúp tạo ra các lớp ngăn cách khí tĩnh để hạn chế sự di chuyển của nhiệt. Khi lắp đặt trong công trình, tấm cách nhiệt tạo thành một lớp chắn vững chắc, giúp ngăn chặn nhiệt độ cao bên ngoài xâm nhập vào bên trong và hạn chế thất thoát nhiệt từ bên trong ra ngoài. Nhờ đó, không gian sống và làm việc duy trì được mức nhiệt độ ổn định, dễ chịu hơn, đồng thời góp phần tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

Vì sao Mái Tôn là vị trí quan trọng cần chống nóng?
Mái tôn đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc chống nóng tại Vinh, Nghệ An cũng như các khu vực có khí hậu nóng bức khác. Được làm từ kim loại, tôn có khả năng hấp thụ nhiệt từ ánh nắng mặt trời một cách nhanh chóng và mạnh mẽ. Khi nhiệt độ bên ngoài tăng cao, đặc biệt trong mùa hè ở Vinh, mái tôn nhanh chóng trở nên nóng và truyền nhiệt vào bên trong công trình một cách hiệu quả, góp phần tạo ra hiện tượng hầm nóng cho không gian bên dưới. Bề mặt của mái tôn tiếp xúc trực tiếp với bức xạ mặt trời, nhận lấy phần lớn tia nắng và nhiệt lượng, biến nó thành một nguồn hấp thụ nhiệt khổng lồ. Khi nhiệt lượng này đi vào, nếu không có biện pháp cách nhiệt hay thông gió hợp lý, nó sẽ bị giữ lại trong không gian, gây ra hiệu ứng lồng kính khiến nhiệt độ bên trong tăng vọt và khó thoát ra ngoài, tạo cảm giác ngột ngạt và oi bức. Để giảm thiểu tình trạng này, chống nóng cho mái tôn ngay từ ban đầu là phương pháp tối ưu để ngăn chặn nhiệt lượng xâm nhập. Bởi vì, nếu nhiệt đã lọt qua mái, việc xử lý từ các vị trí khác như tường hay trần nhà chỉ mang tính chất giảm thiểu phần nào, không thể đạt hiệu quả như việc ngăn chặn ngay tại nguồn nhiệt ban đầu.

Ưu điểm tấm cách nhiệt chống nóng Mái Tôn
Hiệu quả giảm nhiệt độ tổng thể của ngôi nhà
Mái tôn đóng vai trò là bề mặt lớn nhất và tiếp xúc trực tiếp với bức xạ nhiệt từ mặt trời suốt cả ngày, đóng góp đáng kể vào nhiệt lượng truyền vào không gian bên trong. Vào mùa hè tại Vinh, Nghệ An, nhiệt độ của mái tôn có thể đạt trên 50 độ C, gây ra sự gia tăng nhiệt đáng kể trong nhà. Việc áp dụng các phương pháp cách nhiệt mái hiệu quả sẽ giúp ngăn chặn nguồn nhiệt chính này xâm nhập, từ đó giảm thiểu lượng nhiệt lan tỏa ra toàn bộ ngôi nhà, không chỉ giới hạn ở tầng trên cùng. Trong khi tường nhà, dù có vai trò quan trọng, thường tiếp xúc với nhiệt theo hướng nhất định như tường hướng Tây vào buổi chiều, thì mái tôn lại chịu tác động liên tục và toàn diện hơn, ảnh hưởng lớn đến nhiệt độ tổng thể của không gian sống.

Tác động lớn đến chi phí năng lượng
Mái tôn đóng vai trò quan trọng trong việc dẫn nhiệt vào không gian bên trong, chính vì vậy việc cách nhiệt mái giúp giảm thiểu lượng nhiệt truyền vào, từ đó giảm đáng kể nhu cầu sử dụng điều hòa để làm mát. Hiệu quả tiết kiệm năng lượng đạt được từ việc cách nhiệt mái thường vượt trội hơn so với việc cách nhiệt tường, do lượng nhiệt truyền qua mái lớn hơn nhiều.

Cải thiện sự thoải mái toàn diện
Khi nhiệt lượng tích tụ dưới mái tôn, nó tạo thành hiệu ứng lồng hấp khiến không khí nóng bị đẩy lên cao và giữ lại trong không gian trên cùng, gây ra cảm giác nóng bức và ngột ngạt cho các tầng trên. Việc lắp đặt lớp cách nhiệt mái sẽ trực tiếp khắc phục vấn đề này bằng cách giữ cho không khí trong các phòng trên cao mát mẻ hơn, đồng thời gián tiếp giúp làm dịu nhiệt lượng truyền xuống các tầng dưới. Mái tôn có khả năng hấp thụ và lưu giữ nhiệt trong thời gian dài, thậm chí tỏa nhiệt ngược vào nhà sau khi mặt trời lặn. Chính vì vậy, lớp cách nhiệt mái đóng vai trò quan trọng trong việc giảm lượng nhiệt tích trữ, giúp ngôi nhà trở nên mát mẻ hơn vào ban đêm và góp phần nâng cao chất lượng giấc ngủ của các cư dân.

Bảo vệ kết cấu công trình toàn diện hơn
Nhiệt độ cao cùng với sự mở rộng và co rút liên tục của mái do tác động của nhiệt có thể gây ra áp lực lớn ảnh hưởng đến toàn bộ kết cấu của ngôi nhà. Việc sử dụng lớp cách nhiệt cho mái giúp duy trì sự ổn định về nhiệt độ, từ đó giảm thiểu nguy cơ nứt nẻ, biến dạng hoặc cong vênh của các thành phần cấu trúc. Điều này không chỉ bảo vệ mái và các phần liên quan khỏi hư hỏng mà còn góp phần kéo dài tuổi thọ của toàn bộ ngôi nhà. Trong khi đó, các bức tường ít phải chịu tác động của sự co giãn do nhiệt hơn so với mái, do đó chúng ít bị ảnh hưởng bởi các biến đổi nhiệt độ đột ngột.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Mái Tôn Vinh, Nghệ An
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn Bông Khoáng Vinh, Nghệ An
Tấm cách nhiệt chống nóng mái tôn bông khoáng là giải pháp hiệu quả để cách nhiệt và cách âm trong nhiều loại công trình, từ các nhà xưởng công nghiệp đến không gian dân dụng. Sản phẩm này nổi bật với khả năng cách nhiệt vượt trội nhờ vào thành phần từ quặng đá bazan và dolomit, trải qua quá trình nung chảy ở nhiệt độ gần 1600 độ C. Sau đó, nguyên liệu được xay thành sợi nhỏ, kết hợp với các hóa chất chuyên dụng để tạo thành sợi bông siêu mịn. Những sợi này sau đó được nén chặt thành dạng tấm, mang lại sự nhẹ nhàng, dễ dàng thi công nhưng vẫn đảm bảo độ bền vững cần thiết cho công trình.



Thông số kỹ thuật bông khoáng
- Thông số kỹ thuật chung
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Chiều dày chuẩn (mm) | 25; 50; 75; 100 |
| Tỷ trọng xốp (Kg/m3) | 40; 60; 80; 100; 120 |
| Kích thước (mm) | 1200 x 610; 1200 x 2440 |
| Độ dày sản phẩm (mm) | 20 – 30 – 40 – 50 |
| Trọng lượng (Kg/m2) | 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4 |
| Tỷ suất hút nước (g/m2) | 36,5 |
| Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C | 0,0182 |
| Nhiệt độ làm việc | 450°C – 650°C |
| Độ bền nén (kN/m2 | ≥ 140,978 |
| Khả năng cách âm (dB) | ≥ 23,08 |
| Khả năng chống cháy (V) | V0 (Cấp chống cháy cao nhất) |
| Độ giãn nở (°C) | – 20 – 80 |
| Phần trăm giãn nở | – 0,102 – 0,113 |
- Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
| ROCKWOOL TẤM
( Đơn vị: Kiện) |
|
| Chiều rộng (mm) | 600 |
| Chiều dài (mm) | 1200 |
| Thể tích (m3) | 0,216 |
| Tỷ trọng (kg/m3) | 40; 50; 60; 80;100; 120 |
| Độ dày | 25; 50; 75; 100 |
| Số lượng tấm trong một kiện
(tương ứng độ dày) |
12; 6; 4; 3 |
| Diện tích kiện hàng (m2)
(tương ứng độ dày) |
8.64; 4.32; 2.88; 2.16 |
| Vị trí ứng dụng | Thông thường dùng cho bề mặt phẳng |
- Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
| ROCKWOOL CUỘN
( Đơn vị: Cuộn) |
|
| Loại cuộn | Có lưới và không có lưới |
| Chiều rộng (mm) | 600 |
| Chiều dài cuộn bông (mm)
(tương ứng độ dày) |
5000; 5000; 1800; 1800 |
| Thể tích | 0,216 |
| Tỷ trọng (kg/m3) | 40; 50; 60; 80;100; 120 |
| Độ dày | 25; 50; 75; 100 |
| Vị trí ứng dụng | Thông thường dùng cho bề mặt cong |
Bảng giá Bông Khoáng tại Vinh, Nghệ An (06/2026)
- Bảng giá Bông Khoáng Tấm tại Vinh, Nghệ An (06/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/kiện) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan | 660.000 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan | 825.000 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan | 1.005.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan | 1.170.000 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 487.500 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 645.000 |
| 7 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 825.000 |
| 8 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 975.000 |
| 9 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 1.185.000 |
| 10 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam | 510.000 |
| 11 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam | 525.000 |
| 12 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam | 555.800 |
| 13 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam | 615.000 |
| 14 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam | 690.800 |
| 15 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 780.000 |
| 16 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 405.000 |
| 17 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 435.000 |
| 18 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 472.500 |
| 19 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 532.500 |
| 20 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 615.000 |
| 21 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 675.000 |
- Bảng giá Bông Khoáng Cuộn tại Vinh, Nghệ An (06/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/cuộn) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam | 344.000 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam | 371.200 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam | 388.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam | 444.800 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam | 536.000 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 640.000 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 368.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 456.000 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 544.000 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 728.000 |
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn Bông Khoáng Xem giá ngay
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn Bông Thuỷ Tinh Vinh, Nghệ An
Tấm cách nhiệt chống nóng mái tôn sử dụng bông thủy tinh là một giải pháp tối ưu, mang lại hiệu quả toàn diện về cách nhiệt và cách âm. Vật liệu này có hệ số cách nhiệt từ 2.2 đến 2.7, thể hiện khả năng ngăn truyền nhiệt vượt trội so với nhiều loại vật liệu khác, giúp duy trì nhiệt độ mát mẻ cho không gian sống. Bông thủy tinh còn chịu nhiệt tốt, với khả năng chịu nhiệt lên đến 350°C khi phủ nhôm và 120°C không phủ nhôm, thậm chí đạt tới 650°C đối với dạng ống, đảm bảo không bị biến dạng dưới tác động của nhiệt độ cao. Cấu trúc sợi đặc biệt của vật liệu còn giúp nâng cao khả năng cách âm, với chỉ số từ 25 dB đến 40 dB, giảm tiếng ồn đến 95-97%. Nhờ đó, việc sử dụng bông thủy tinh không chỉ tiết kiệm năng lượng cho hệ thống làm mát mà còn tạo ra một môi trường yên tĩnh, thoải mái cho ngôi nhà của bạn tại Vinh, Nghệ An.


Thông số kỹ thuật bông thuỷ tinh
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Phân loại | Dạng cuộn, tấm, ống |
| Hệ số cách nhiệt (W/m.K) | 2,2 – 2,7 |
| Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh không bạc | -4°C – 120°C |
| Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh có bạc | -4°C – 350°C |
| Độ dày (mm) | 25mm, 30mm, 50mm |
| Chuẩn chống cháy | A (Grade A) |
| Tỷ trọng bông thủy tinh | 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3 |
| Mức độ hút ẩm | 5% |
| Mức độ chống ẩm | 98,50% |
| Mức độ kiềm tính | Nhỏ |
| Mức độ ăn mòn theo thời gian | Không đáng kể |
| Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc | Tốt |
| Mùi vật liệu | Không mùi |
Bảng giá Bông thuỷ tinh tại Vinh, Nghệ An (06/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/cuộn) |
|---|---|---|
| 1 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 651.200 |
| 2 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 768.000 |
| 3 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 768.000 |
| 4 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 676.800 |
| 5 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 979.200 |
| 6 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 777.600 |
| 7 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 547.200 |
| 8 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 806.400 |
| 9 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 547.200 |
| 10 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 843.200 |
| 11 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 1.008.000 |
| 12 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 676.800 |
| 13 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 979.200 |
| 14 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 627.200 |
| 15 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 929.600 |
Tìm hiểu khả năng cách nhiệt chống nóng Mái Tôn Bông Thủy Tinh (Glasswool) Nhấn để xem chi tiết!
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn xốp EPS
Xốp EPS nổi bật với khả năng chịu nhiệt rộng, từ −20∘C đến 75∘C, cùng với hệ số dẫn nhiệt rất thấp chỉ 0.034 W/m.k, thể hiện khả năng cách nhiệt vượt trội. Nhờ đặc tính này, nó giúp duy trì nhiệt độ trong nhà ổn định, giảm thiểu tối đa sự truyền nhiệt từ môi trường bên ngoài vào trong nhà và ngược lại, từ đó góp phần tiết kiệm năng lượng cho hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm. Ngoài ra, khả năng cách âm của xốp EPS cũng rất ấn tượng, có thể giảm tiếng ồn lên tới 50 dB, tạo ra môi trường sống yên tĩnh và dễ chịu hơn. Với cấu trúc kín đặc, vật liệu này còn chống thấm nước hiệu quả, đồng thời ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, giúp tăng tuổi thọ và giữ gìn vẻ đẹp cho công trình. Chính vì các đặc tính vượt trội này, xốp EPS trở thành lựa chọn lý tưởng, mang lại lợi ích kinh tế và độ bền lâu dài cho các dự án xây dựng tại Vinh, Nghệ An.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ | ||
| Cấp | I | II | III |
| Tỷ trọng (Kg / m3) | 15 | 20 | 30 |
| Độ bền nén (KPA) | > 60 | > 100 | > 150 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) | <0,040 | <0,040 | <0,039 |
| Tính ổn định kích thước (%) | 5 | 5 | 5 |
| Hệ số (Ng/Pa m-s) | <9.5 | <4.5 | <4.5 |
| Tính hút ẩm (% (V / v)) | 6 | 4 | 2 |
| Độ bền uốn (N) | 15 | 25 | 35 |
| Biến dạng uốn (mm) | <20 | <20 | <20 |
| Chỉ số Oxy (%) | <30 | <30 | <30 |
| Kích thước block (m) | 1×1.2×2,
1×1.2×4 |
1×1.2×2,
1×1.2×4 |
1×1.2×2,
1×1.2×4 |
| Độ dày (mm) | theo yêu cầu | theo yêu cầu | theo yêu cầu |
Bảng giá Xốp EPS tại Vinh, Nghệ An (06/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m3) |
|---|---|---|
| 1 | Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy | 665.000 |
| 2 | Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy | 851.000 |
| 3 | Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy | 1.059.600 |
| 4 | Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy | 1.268.300 |
| 5 | Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy | 1.476.900 |
| 6 | Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy | 1.685.500 |
| 7 | Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy | 1.894.100 |
| 8 | Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy | 2.200.100 |
| 9 | Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy | 2.418.500 |
| 10 | Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy | 2.636.800 |
| 11 | Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy | 2.855.200 |
| 12 | Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy | 3.073.600 |
| 13 | Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy | 3.291.900 |
Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho Mái Tôn Xem chi tiết báo giá!
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn xốp XPS
Xốp XPS nổi bật với khả năng chịu nhiệt rộng, từ -60°C đến 75°C, đảm bảo hiệu quả ổn định ngay cả trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt nhất. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.035 W/m.k, vật liệu này tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, giúp kiểm soát luồng không khí hiệu quả và duy trì nhiệt độ ổn định cho các khu vực như sàn, vách và mái nhà. Nhờ đó, không chỉ mang lại sự thoải mái mà còn giảm thiểu thất thoát năng lượng đáng kể. Ngoài ra, xốp XPS còn có khả năng cách âm tốt, từ 30 đến 35 decibel, góp phần hạn chế tiếng ồn từ bên ngoài, tạo ra không gian sống yên tĩnh và dễ chịu hơn. Với những ưu điểm vượt trội này, loại vật liệu này không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng mà còn giảm chi phí điện năng, trở thành một lựa chọn đầu tư hợp lý và bền vững cho ngôi nhà của bạn tại Vinh, Nghệ An.

Thông số kỹ thuật Xốp XPS
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Phân loại XPS | 150; 200; 250; 300;400 |
| Tỷ trọng (%:ASTM 1622) | 32;36;40 |
| Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) | 150 – 350 |
| Hấp thụ nước (%:ASTM C272) | < 1% |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) | 0.027 – 0.035 |
| Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) | > 300 |
| Độ dày (mm) | 20 – 75 |
| Rộng (mm) | 605; 1210 |
| Dài (mm) | 1210; 1800; 2400 |
Bảng giá Xốp XPS tại Vinh, Nghệ An (06/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm | 58.800 |
| 2 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm | 61.100 |
| 3 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm | 79.500 |
| 4 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 99.100 |
| 5 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 122.100 |
| 6 | Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 117.500 |
| 7 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm | 61.100 |
| 8 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm | 72.600 |
| 9 | Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 88.700 |
| 10 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 93.300 |
| 11 | Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 109.400 |
| 12 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 115.200 |
| 13 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 122.100 |
Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn xốp PU
Tấm cách nhiệt chống nóng mái tôn sử dụng các vật liệu như xốp PU (Polyurethane) hoặc PIR (Polyisocyanurate) đã trở thành giải pháp phổ biến và hiện đại, góp phần bảo vệ môi trường và nâng cao hiệu quả cách nhiệt cũng như cách âm. Cấu trúc của loại tấm này gồm ba lớp, trong đó lõi chính làm từ xốp PU hoặc PIR có khả năng cách nhiệt xuất sắc nhờ vào cấu trúc bọt khí kín, giúp hạn chế truyền nhiệt tối đa. Hai mặt của tấm được bọc bằng lớp vật liệu chắc chắn như giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, không chỉ tăng cường độ bền mà còn phản xạ nhiệt, chống ẩm hiệu quả. Nhờ sự kết hợp này, ngôi nhà của bạn sẽ giữ được nhiệt độ mát mẻ, ổn định hơn và hạn chế tiếng ồn bên ngoài, tạo không gian yên tĩnh và thoải mái hơn. Chính vì những ưu điểm vượt trội này, tấm cách nhiệt PU/PIR là lựa chọn lý tưởng để nâng cao chất lượng cuộc sống và tiết kiệm năng lượng cho các công trình xây dựng tại Vinh, Nghệ An.

Thông số kỹ thuật Xốp PU
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Tỷ trọng xốp (Kg/m3) | 45 – 55 |
| Kích thước (mm) | 1200 x 600; 1200 x 2440 |
| Độ dày sản phẩm (mm) | 20 – 30 – 40 – 50 |
| Trọng lượng (Kg/m2) | 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4 |
| Tỷ suất hút nước (g/m2) | 36,5 |
| Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) | 0,86 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) | 0,023 |
| Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) | 0,0182 |
| Độ bền nén (kN/m2) | ≥ 140,978 |
| Khả năng cách âm (dB) | ≥ 23,08 |
| Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) | V0 (Cấp chống cháy cao nhất) |
| Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) | B2 |
| Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) | – 0,102 – 0,113 |
Bảng giá Xốp PU tại Vinh, Nghệ An (06/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 765.000 |
| 2 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 990.000 |
| 3 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.222.500 |
| 4 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.447.500 |
| 5 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 562.500 |
| 6 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 742.500 |
| 7 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 952.500 |
| 8 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.177.500 |
| 9 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 697.500 |
| 10 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 922.500 |
| 11 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.149.000 |
| 12 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.377.000 |
| 13 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 492.000 |
| 14 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 667.500 |
| 15 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 880.500 |
| 16 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.105.500 |
| 17 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 729.000 |
| 18 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 957.000 |
| 19 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.185.000 |
| 20 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.413.000 |
| 21 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 528.000 |
| 22 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 705.000 |
| 23 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 922.500 |
| 24 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.147.500 |
Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn xốp PE OPP
Tấm cách nhiệt chống nóng mái tôn sử dụng xốp PE OPP là một lựa chọn tối ưu để nâng cao hiệu quả cách nhiệt và đảm bảo an toàn cho công trình. Với hệ số dẫn nhiệt cực thấp chỉ 0.032 W/mk ở nhiệt độ 23∘C, vật liệu này có khả năng cách nhiệt vượt trội, đạt hiệu quả từ 95 đến 97%, giúp giảm lượng nhiệt truyền vào từ 60 đến 80%. Nhờ đó, không gian bên trong luôn duy trì được sự mát mẻ và dễ chịu, ngay cả trong những ngày hè oi bức. Việc ứng dụng loại vật liệu này còn góp phần tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng, giảm tiêu thụ điện cho các thiết bị làm mát như quạt và điều hòa. Tấm cách nhiệt PE OPP không chỉ là giải pháp kinh tế mà còn mang lại hiệu quả cao, giúp nâng cao chất lượng cuộc sống cho các căn nhà tại Vinh, Nghệ An.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày (mm) | 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50 |
| Chiều dài (m) | 25; 50; 100 |
| Khổ rộng (mm) | 1000 |
| Cấu tạo | 1 lớp PE và 2 lớp OPP |
| Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) | 8.19× 10-15 |
| Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) | 32 |
| Cách nhiệt (%) | 95-97 |
| Chống ồn (%) | 75-85 |
| Trọng lượng (kg) | 13-15 |
| Tiêu chuẩn | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000. |
| Màu sắc | Sáng bạc |
Bảng giá Xốp PE OPP tại Vinh, Nghệ An (06/2026)
Rất tiếc, không thể mở tệp tại thời điểm này.
Vui lòng kiểm tra địa chỉ và thử lại.
Giải quyết công việc với Google Drive
Các ứng dụng trong Google Drive giúp bạn dễ dàng tạo, lưu trữ và chia sẻ tài liệu, bảng tính, bản trình bày trực tuyến và hơn thế nữa.
Tìm hiểu thêm tại drive.google.com/start/apps.
Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn Túi Khí
Tấm cách nhiệt chống nóng mái tôn sử dụng công nghệ túi khí để giảm nhiệt và tiếng ồn một cách tối ưu. Cấu trúc của sản phẩm gồm nhiều lớp màng nhôm nguyên chất có khả năng phản xạ nhiệt mạnh mẽ, kết hợp chặt chẽ với các túi khí polyethylene (PE) nằm giữa để tạo thành một lớp đệm không khí tĩnh. Lớp đệm này hoạt động như một hàng rào vững chắc, làm chậm quá trình truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong không gian sống. Ngoài ra, cấu trúc túi khí còn giúp hấp thụ và giảm đáng kể tiếng ồn, mang lại môi trường yên tĩnh và mát mẻ hơn cho không gian sinh hoạt. Đây là giải pháp lý tưởng cho các công trình cần đạt hiệu quả cách nhiệt và cách âm cao mà vẫn đảm bảo tính kinh tế.

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt
- Thông số Túi khí Cát Tường
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Kích thước (RộngxDài:mm) | 1550×40000 |
| Độ dày (mm) | Tùy loại |
| Độ cách nhiệt trước/ sau | 46,6 độ C/ 25,2 độ C |
| Giới hạn chịu nhiệt | -50 – 100 độ C |
| Độ rộng cuộn(m) | 1,55 |
| Chiều dài cuộn (m) | 40 |
| Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) | 23 – 29 |
| Độ dãn dài (%) | 90% – 130% |
| Độ co khi chịu nhiệt (%) | 1.1 – 1,7 |
| Chiều rộng (mm) | 1550 x 40000 |
- Thông số Túi khí Việt Nhật
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày | 4 – 5 mm |
| Chiều dài | 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu) |
| Chiều rộng | 1.55 m |
| Độ chịu nhiệt | ≤ 80°C |
| Độ phản xạ | 95 – 97% |
| Khả năng cách âm | Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn |
| Độ bền kéo đứt | ≤ 50 KN/m² |
| Áp lực vỡ khí | ≥ 175 KN/m² |
Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Vinh, Nghệ An (06/2026)
- Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mm | m2 | 39.100 |
| 2 | Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mm | m2 | 54.400 |
| 3 | Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm | m2 | 25.500 |
| 4 | Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm) | m2 | 33.200 |
| 5 | Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm | m2 | 45.100 |
| 6 | Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm | m2 | 72.300 |
| 7 | Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm | m2 | 55.300 |
| 8 | Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mm | cuộn | 81.600 |
| 9 | Nẹp tôn W50xL300000mm | md | 8.500 |
- Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm) | 17.300 |
| 2 | Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm) | 19.400 |
Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Vinh, Nghệ An
Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Mái Tôn
Ứng dụng dân dụng
Trong các ngôi nhà dân dụng, mục tiêu không chỉ đơn thuần là giảm nhiệt độ mà còn xây dựng một không gian sống thoáng đãng, dễ chịu, giúp các thành viên trong gia đình có thể thư giãn sau những giờ làm việc và học tập mệt mỏi. Một ngôi nhà được cách nhiệt hiệu quả còn đóng vai trò như một lớp chắn bảo vệ sức khỏe, giảm thiểu các tác động tiêu cực của nhiệt độ cao như say nắng, mất nước hoặc các bệnh lý liên quan đến nhiệt. Đầu tư vào giải pháp chống nóng bằng mái tôn không chỉ giúp kiểm soát nhiệt độ mà còn tối ưu hóa chi phí sinh hoạt, khi hóa đơn tiền điện dành cho điều hòa sẽ giảm rõ rệt. Tất cả những lợi ích này phản ánh giá trị cốt lõi của việc ứng dụng các giải pháp cách nhiệt mái tôn, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống đô thị tại Vinh, Nghệ An.

Ứng dụng trong Công nghiệp
Nhà xưởng sản xuất
Trong các nhà xưởng công nghiệp, việc cách nhiệt mái nhằm giữ cho không gian làm việc luôn mát mẻ và ổn định, góp phần nâng cao năng suất của công nhân. Đồng thời, biện pháp này còn giúp bảo vệ các thiết bị và máy móc khỏi tác động của nhiệt độ cao, tránh gây quá tải và giảm thiểu rủi ro hư hỏng. Khi nhiệt độ trong nhà xưởng quá cao, các thiết bị dễ bị giảm tuổi thọ và hoạt động không hiệu quả, từ đó ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng sản phẩm đầu ra.

Kho lạnh, kho mát
Trong các kho lạnh và kho mát, việc cách nhiệt mái đóng vai trò cực kỳ quan trọng để giữ cho nhiệt độ bên trong luôn ổn định và thấp. Nếu có bất kỳ sự thất thoát nhiệt nào qua mái, hệ thống làm lạnh sẽ phải hoạt động liên tục để duy trì nhiệt độ cần thiết, điều này không chỉ làm tiêu hao năng lượng một lượng lớn mà còn làm tăng nguy cơ hỏng hóc hoặc hư hại hàng hóa. Chính vì vậy, việc đảm bảo lớp cách nhiệt mái chất lượng cao là yếu tố then chốt để tối ưu hóa hiệu suất lưu trữ và giảm thiểu chi phí vận hành.

Nhà xưởng yêu cầu cách âm, chống cháy
Các nhà xưởng có đặc thù riêng như nằm gần khu dân cư, phát ra tiếng ồn lớn hoặc chứa các vật liệu dễ cháy thường đòi hỏi các giải pháp cách âm và chống cháy hiệu quả, bên cạnh việc đảm bảo khả năng cách nhiệt phù hợp.

Nhà tiền chế
Nhà tiền chế, còn gọi là nhà lắp ghép hoặc nhà tạm, là giải pháp xây dựng nhanh chóng và tiết kiệm chi phí, phù hợp cho nhiều mục đích khác nhau. Tuy nhiên, một trong những thách thức lớn nhất của loại hình này là duy trì môi trường bên trong dễ chịu, đặc biệt khi các công trình thường nằm trên các khu đất trống, ít bóng cây che mát. Trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt, mái tôn dễ hấp thụ nhiệt, làm cho không gian bên trong trở nên nóng bức và không thoải mái. Chính vì vậy, việc cách nhiệt mái tôn trở thành một biện pháp tối ưu và cần thiết để giảm nhiệt độ, giúp duy trì sự dễ chịu cho người sử dụng. Không chỉ nâng cao chất lượng môi trường sống và làm việc, việc này còn giúp giảm tải cho hệ thống làm mát, từ đó tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành.

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn Vinh, Nghệ An
Triệu Hổ giới thiệu hình ảnh thực tế về các công trình tại Vinh, Nghệ An nhằm giúp khách hàng hình dung rõ hơn về hiệu quả cũng như ứng dụng của các loại tấm cách nhiệt chống nóng mái tôn. Các hình ảnh này thể hiện rõ cách các vật liệu cách nhiệt được thi công trên nhiều loại mái khác nhau, từ nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp, góp phần tạo ra không gian mát mẻ, bền vững và nâng cao chất lượng cuộc sống.









10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ
- Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
- Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
- Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
- Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
- Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
- Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
- Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
- Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
- Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
- Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn
Tấm cách nhiệt chống nóng Mái Tôn hoạt động như thế nào?
Tấm cách nhiệt hoạt động dựa trên hai nguyên lý chính nhằm giảm thiểu sự truyền nhiệt vào trong không gian sống. Đầu tiên, nhiều loại tấm cách nhiệt, đặc biệt là những loại có bề mặt kim loại sáng bóng, tận dụng nguyên lý phản xạ nhiệt để đẩy phần lớn năng lượng từ ánh sáng mặt trời và nhiệt độ trở lại môi trường bên ngoài, ngăn chặn chúng thấm vào vật liệu mái nhà. Thứ hai, cấu trúc của các tấm cách nhiệt thường rất đặc biệt, gồm các dạng như xốp, sợi hoặc túi khí chứa nhiều không gian nhỏ li ti. Những khe hở này chứa không khí, vốn là chất dẫn nhiệt kém, tạo thành một lớp rào cản giúp làm chậm quá trình dẫn nhiệt và đối lưu nhiệt từ mái tôn nóng bức xuống các không gian bên dưới, giữ cho không gian bên trong mát mẻ hơn đáng kể.

Loại tấm cách nhiệt nào phù hợp nhất cho mái tôn ở Vinh, Nghệ An?
Trong điều kiện khí hậu nóng bức của Vinh, Nghệ An, mái tôn thường hấp thụ nhiệt rất mạnh, gây ra sự khó chịu và tiêu tốn năng lượng làm mát. Chính vì vậy, việc chọn lựa lớp cách nhiệt phù hợp đóng vai trò vô cùng quan trọng để giảm thiểu nhiệt lượng truyền vào bên trong. Một trong những giải pháp phổ biến và hiệu quả là sử dụng các loại tấm cách nhiệt tráng nhôm như túi khí cách nhiệt hoặc xốp PE OPP, nhờ khả năng phản xạ nhiệt tốt, trọng lượng nhẹ, dễ thi công và có chi phí hợp lý. Ngoài ra, các vật liệu như xốp EPS hoặc PU Foam cũng là những lựa chọn lý tưởng, có thể thi công bằng cách lót trực tiếp dưới mái tôn hoặc phun trực tiếp lên bề mặt để tạo thành lớp cách nhiệt đồng đều, giúp hạn chế sự truyền nhiệt vào trong không gian. Đặc biệt, nếu đang tiến hành xây mới hoặc dự định thay mái, tôn chống nóng với lớp cách nhiệt tích hợp sẵn như tôn PU 3 lớp sẽ đem lại hiệu quả tối ưu, tiết kiệm thời gian lắp đặt và công sức thi công.

Tấm cách nhiệt có làm giảm tiếng ồn khi trời mưa không?
Một lợi ích nhỏ nhưng vô cùng quan trọng của việc lắp đặt tấm cách nhiệt chính là khả năng cách âm hiệu quả, đặc biệt trong những ngày mưa to trên mái tôn. Các vật liệu như bông thủy tinh, bông khoáng hoặc các loại xốp dày như EPS và PU Foam có cấu trúc xốp hoặc sợi giúp hấp thụ và phân tán sóng âm, từ đó giảm thiểu đáng kể tiếng ồn do hạt mưa đập vào mái. Nhờ vào đặc tính này, không gian bên trong trở nên yên tĩnh và dễ chịu hơn, tránh khỏi sự phiền nhiễu do âm thanh lớn của thời tiết, mang lại cảm giác thoải mái hơn cho mọi người bên trong.

Chi phí lắp đặt tấm cách nhiệt Mái Tôn có đắt không?
Chi phí để lắp đặt các loại tấm cách nhiệt cho mái tôn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Trong đó, loại vật liệu cách nhiệt mà bạn lựa chọn đóng vai trò quan trọng; ví dụ, tấm túi khí thường có mức giá thấp hơn so với các loại panel PU cao cấp. Diện tích mái cần thi công cũng ảnh hưởng đáng kể đến tổng chi phí, cùng với mức độ phức tạp của cấu trúc mái, như số lượng góc cạnh hay độ dốc lớn, sẽ làm tăng công sức và chi phí thi công. Dù vậy, cần nhận thức rằng đây là một khoản đầu tư có giá trị lâu dài, bởi chi phí ban đầu sẽ nhanh chóng được bù đắp qua việc giảm thiểu hóa đơn tiền điện hàng tháng. Điều này chủ yếu nhờ vào khả năng giảm nhu cầu sử dụng điều hòa và quạt điện, đặc biệt trong những tháng hè oi bức tại Vinh, Nghệ An, giúp tiết kiệm năng lượng và chi phí một cách hiệu quả.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng Mái Tôn đến Vinh, Nghệ An không?
Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển các loại tấm cách nhiệt chống nóng cho mái tôn đến Vinh, Nghệ An. Công ty chuyên cung cấp đa dạng các sản phẩm như bông cách nhiệt chống nóng, tấm cách nhiệt, túi khí và nhiều loại vật liệu khác, đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng cũng như công nghiệp. Để cập nhật thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, mức phí và thời gian giao hàng, bạn nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh thông tin chính thức của họ. Việc này giúp bạn nhận được tư vấn chi tiết, phù hợp với số lượng, loại sản phẩm và địa điểm nhận hàng tại Vinh, Nghệ An.

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin quan trọng về sản phẩm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Mái Tôn Vinh, Nghệ An chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp phù hợp để xác định loại vật liệu công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, chuyên nghiệp và chi tiết, giúp dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.
