Chất lượng

Vượt trội

Giá thành

Cạnh tranh

Giao hàng

Toàn quốc

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Thị xã Sơn Tây, Hà Nội “Tuyệt Đỉnh”

5/5 - (3753 bình chọn)

Mục lục

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Thị xã Sơn Tây, Hà Nội | Lắp Nhanh | CK 5% – 10%

Tấm cách nhiệt chống nóng ngày càng được ưa chuộng như một giải pháp tối ưu cho các căn nhà tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội, nơi mùa hè thường xuyên nắng gắt. Với khả năng giảm thiểu lượng nhiệt truyền qua các bức tường, đặc biệt là những mặt hướng trực tiếp đón nắng, loại vật liệu này góp phần giữ cho không gian trong nhà mát mẻ hơn. Việc lắp đặt tấm cách nhiệt không chỉ giúp nâng cao hiệu quả cách nhiệt mà còn giúp tiết kiệm năng lượng và tạo ra môi trường sống thoải mái hơn trong những ngày hè oi bức. Để hiểu rõ hơn về cách ứng dụng cũng như lợi ích của tấm cách nhiệt chống nóng cho tường nhà, bạn có thể tìm hiểu thêm qua các bài viết chi tiết liên quan.

Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng

Tấm cách nhiệt chống nóng là vật liệu chuyên dụng trong xây dựng nhằm hạn chế sự truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ khác nhau. Chúng hoạt động dựa trên khả năng cản trở ba hình thức truyền nhiệt chính: dẫn nhiệt, đối lưu nhiệt và bức xạ nhiệt. Thông thường, các tấm này được chế tạo từ các vật liệu có hệ số dẫn nhiệt thấp, với cấu trúc gồm các túi khí, sợi hoặc nhiều lớp màng phản xạ giúp ngăn chặn sự chuyển động của nhiệt. Khi lắp đặt vào công trình, tấm cách nhiệt tạo thành lớp chắn hiệu quả, ngăn cản nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào trong và giảm thiểu thất thoát hơi lạnh hoặc nhiệt ấm từ bên trong ra ngoài. Nhờ đó, không gian sống và làm việc duy trì được nhiệt độ ổn định, dễ chịu hơn và góp phần tiết kiệm năng lượng một cách đáng kể.

Vì sao tường nhà Thị xã Sơn Tây, Hà Nội là vị trí quan trọng cần chống nóng

Tường nhà là một trong những bề mặt tiếp xúc trực tiếp và lớn nhất với môi trường bên ngoài, do đó, nó đóng vai trò rất quan trọng trong việc chống nóng cho ngôi nhà. Tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội, nơi có khí hậu nhiệt đới gió mùa với mùa hè kéo dài, nhiệt độ cao, nắng gay gắt và bức xạ nhiệt lớn, việc cách nhiệt cho tường càng trở nên cần thiết hơn bao giờ hết. Những bức tường hướng Tây hoặc Đông thường phải chịu đựng ánh nắng trực tiếp trong nhiều giờ, biến chúng thành những bộ tản nhiệt tự nhiên, hấp thụ và truyền nhiệt vào bên trong nhà. Điều này không chỉ làm nhiệt độ trong nhà tăng cao, gây cảm giác nóng bức khó chịu mà còn bắt buộc hệ thống điều hòa hoạt động liên tục với công suất lớn, dẫn đến tiêu thụ điện năng vượt mức và hóa đơn tiền điện tăng đáng kể. Chính vì vậy, áp dụng các biện pháp chống nóng hiệu quả cho tường nhà sẽ giúp hạn chế tối đa lượng nhiệt xâm nhập, duy trì không gian sống mát mẻ, giảm tải cho hệ thống làm mát, đồng thời góp phần xây dựng các công trình bền vững, tiết kiệm năng lượng phù hợp với điều kiện khí hậu đặc trưng của khu vực này.

Ưu điểm tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà 

Hiệu quả chống nóng vượt trội

Một trong những lợi ích nổi bật và thiết yếu của tấm cách nhiệt tường nhà chính là khả năng tạo ra một lớp chắn vật lý vững chắc giữa môi trường bên ngoài và không gian nội thất. Nó giúp hạn chế tối đa lượng nhiệt bức xạ từ ánh nắng mặt trời trực tiếp cùng nhiệt độ cao của không khí truyền qua tường vào bên trong. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các bức tường hướng Tây hoặc Đông, nơi phải chịu đựng ánh nắng gay gắt nhất trong ngày. Nhờ tính năng cách nhiệt hiệu quả, nhiệt độ trong nhà được duy trì ổn định và mát mẻ hơn nhiều so với các ngôi nhà không được trang bị lớp cách nhiệt, từ đó tạo ra một không gian sống dễ chịu và thoải mái, ngay cả trong những ngày hè oi bức.

Tiết kiệm năng lượng và chi phí điện năng

Lợi ích của lớp cách nhiệt thể hiện rõ qua khả năng giảm thiểu tác động của nhiệt độ bên ngoài, góp phần duy trì sự mát mẻ trong không gian sống hoặc làm việc. Khi nhiệt độ trong nhà được kiểm soát tốt, nhu cầu sử dụng các thiết bị làm mát như máy điều hòa sẽ giảm đáng kể, giúp tiết kiệm năng lượng và chi phí vận hành. Lớp cách nhiệt không chỉ có khả năng ngăn chặn nhiệt nóng xâm nhập mà còn giữ cho hơi lạnh từ điều hòa không bị thất thoát ra ngoài một cách tối đa, từ đó giảm tải cho thiết bị làm mát hoạt động liên tục. Nhờ đó, mức tiêu thụ điện năng giảm xuống, tạo điều kiện tiết kiệm chi phí tiền điện hàng tháng. Trong dài hạn, khoản đầu tư ban đầu cho việc lắp đặt lớp cách nhiệt sẽ nhanh chóng được bù đắp thông qua các lợi ích kinh tế rõ rệt, góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng và giảm gánh nặng tài chính cho gia đình hoặc doanh nghiệp.

Cải thiện khả năng cách âm

Nhiều loại vật liệu cách nhiệt cho tường nhà, đặc biệt là những loại có cấu trúc dạng sợi như Bông khoáng (Rockwool, Glass wool), không chỉ mang lại hiệu quả cách nhiệt cao mà còn có khả năng hấp thụ âm thanh rất tốt. Nhờ thiết kế đặc biệt, các vật liệu này giúp phân tán sóng âm, từ đó giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài như tiếng xe cộ, tiếng công trường hoặc tiếng hàng xóm vọng vào trong nhà. Nhờ đó, không gian sống và làm việc trở nên yên tĩnh, riêng tư hơn, đặc biệt phù hợp với các khu vực đô thị đông đúc, nơi tiếng ồn thường xuyên gây phiền toái. Đây chính là lợi ích kép, khiến chúng trở thành lựa chọn phổ biến trong xây dựng và cải tạo nhà ở hiện nay.

Tăng cường tuổi thọ công trình

Sự biến đổi nhiệt độ đáng kể giữa ngày và đêm hoặc giữa các mùa nóng lạnh có thể gây ra sự giãn nở và co ngót liên tục của các vật liệu xây dựng. Hiện tượng này thường dẫn đến các vấn đề như nứt tường, bong tróc lớp sơn hoặc xuống cấp nhanh chóng của công trình. Để giảm thiểu tác động tiêu cực này, việc sử dụng lớp cách nhiệt trên bề mặt tường là rất cần thiết. Lớp cách nhiệt giúp duy trì ổn định nhiệt độ của bề mặt tường, hạn chế sự chênh lệch nhiệt độ lớn và từ đó giảm thiểu các tác nhân gây hư hỏng cho cấu trúc và lớp hoàn thiện của ngôi nhà. Nhờ đó, tuổi thọ của công trình được kéo dài, chi phí bảo trì và sửa chữa trong tương lai cũng giảm đi đáng kể.

Thân thiện với môi trường và an toàn sức khoẻ

Hiện nay, có nhiều loại tấm cách nhiệt được sản xuất từ những vật liệu thân thiện với môi trường, không chứa hóa chất độc hại hay sợi gây kích ứng da. Việc sử dụng các loại tấm cách nhiệt này giúp giảm lượng khí thải carbon bằng cách hạn chế tiêu thụ điện năng để làm mát không gian sống, từ đó góp phần bảo vệ môi trường tự nhiên. Một số loại còn có khả năng chống cháy lan hiệu quả, như bông khoáng, tăng cường độ an toàn cho các công trình xây dựng. Bên cạnh đó, việc duy trì nhiệt độ ổn định trong nhà không những giúp giảm nguy cơ sốc nhiệt mà còn tạo ra một môi trường sống lành mạnh hơn cho sức khỏe của mọi người.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Tường Nhà Thị xã Sơn Tây, Hà Nội

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Bông Khoáng

Tấm cách nhiệt chống nóng cho tường nhà bằng vật liệu bông khoáng là một giải pháp tối ưu để cách nhiệt và cách âm hiệu quả trong nhiều loại công trình, từ các nhà xưởng công nghiệp đến không gian sống hàng ngày. Loại vật liệu này được sản xuất từ quặng đá Bazan và Dolomit, trải qua quy trình nung chảy ở nhiệt độ gần 1600°C để tạo thành nguyên liệu sơ bộ. Tiếp theo, chúng được xay nhỏ thành các sợi mảnh và pha trộn với các hóa chất chuyên dụng nhằm nâng cao tính năng cách nhiệt và chống cháy. Kết cấu của bông khoáng gồm những sợi siêu mịn, được ép chặt thành dạng tấm, giúp sản phẩm có trọng lượng nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ bền chắc và khả năng cách nhiệt, cách âm tối ưu.

Thông số kỹ thuật chung

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113
  • Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng
  • Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
ROCKWOOL CUỘN

( Đơn vị: Cuộn)

Loại cuộn Có lưới và không có lưới
Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài cuộn bông (mm)

(tương ứng độ dày)

5000; 5000; 1800; 1800
Thể tích 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt cong
  • Thông số kỹ thuật về hệ số cách nhiệt bông khoáng
HỆ SỐ CÁCH NHIỆT ROCKWOOL CHI TIẾT
NHIỆT ĐỘ TỶ TRỌNG HỆ SỐ DẪN NHIỆT (W/m·°K)

tương ứng theo tỷ trọng

20 40; 60; 80; 100; 120 0,036; 0,034; 0,034; 0,034; 0,041
100 40; 60; 80; 100; 120 0,048; 0,043; 0,042; 0,041; 0,055
200 60; 80; 100; 120 0,061; 0,057; 0,057; 0,071
300 60; 80; 100; 120 0,087; 0,077; 0,073; 0,092
400 60; 80; 100 0,123; 0,099; 0,095

Bảng giá Bông Khoáng tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội (07/2026)

  • Bảng giá Bông Khoáng Tấm tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội (07/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000
  • Bảng giá Bông Khoáng Cuộn tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội (07/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Bông Khoáng Xem giá ngay

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Bông Thuỷ Tinh

Để đối phó với nhiệt độ oi bức đặc trưng của khu vực Sơn Tây, Hà Nội, việc sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng từ bông thủy tinh cho tường nhà là một giải pháp tối ưu. Vật liệu này không chỉ mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội với hệ số R từ 2.2 đến 2.7 mà còn giúp giảm thiểu truyền nhiệt hiệu quả, giữ cho không gian nội thất luôn mát mẻ trong những ngày hè oi ả. Bông thủy tinh có khả năng chịu nhiệt cao, lên đến 350 độ C khi không được phủ bạc và 120 độ C khi có lớp phủ bạc, thậm chí có thể chịu đựng nhiệt độ lên đến 650 độ C trong dạng ống mà không bị biến dạng. Không chỉ vậy, cấu trúc sợi đặc biệt của vật liệu còn giúp giảm âm thanh rất tốt, đạt từ 25 đến 40 dB, góp phần giảm tiếng ồn đến khoảng 95-97%. Nhờ đó, việc sử dụng bông thủy tinh không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng cho hệ thống điều hòa mà còn tạo ra môi trường sống yên tĩnh, dễ chịu hơn cho cư dân tại Sơn Tây, Hà Nội.

Thông số kỹ thuật bông thuỷ tinh

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt (W/m.K) 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh không bạc -4°C – 120°C
Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh có bạc -4°C – 350°C
Độ dày (mm) 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,50%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu Không mùi

Bảng giá Bông thuỷ tinh tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội (07/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc651.200
2Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
3Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
4Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
5Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
6Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc777.600
7Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
8Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc806.400
9Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
10Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc843.200
11Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc1.008.000
12Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
13Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
14Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc627.200
15Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc929.600

Tìm hiểu khả năng cách nhiệt chống nóng tường nhà Bông Thủy Tinh (Glasswool) Nhấn để xem chi tiết!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà xốp EPS

Xốp EPS nổi bật với khả năng chịu nhiệt rộng, từ −20°C đến 75°C, cùng hệ số dẫn nhiệt cực thấp chỉ 0.034 W/m.k, thể hiện khả năng cách nhiệt vượt trội. Nhờ đó, nó giúp duy trì nhiệt độ trong không gian sống ổn định, giảm thiểu tối đa sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong nhà và ngược lại, từ đó góp phần giảm tiêu thụ năng lượng cho hệ thống sưởi ấm hoặc làm mát. Ngoài ra, xốp EPS còn có khả năng cách âm cực kỳ hiệu quả, giảm tiếng ồn lên tới 50 dB, mang lại môi trường yên tĩnh, dễ chịu. Với cấu trúc kín đặc, loại vật liệu này còn chống thấm nước tốt, đồng thời ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, giúp kéo dài tuổi thọ và duy trì vẻ đẹp cho công trình xây dựng. Chính nhờ những ưu điểm này, xốp EPS trở thành lựa chọn tối ưu, mang lại hiệu quả kinh tế cao và tính bền vững cho các công trình tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội.

Chứng chỉ chất lượng xốp EPS

 

 

 

 

 

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội (07/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho tường nhà bằng xốp EPS Xem chi tiết báo  giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà xốp XPS

Xốp XPS nổi bật với khả năng chịu nhiệt rộng, từ -60°C đến 75°C, đảm bảo duy trì hiệu suất ổn định ngay cả khi gặp điều kiện môi trường khắc nghiệt. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.035 W/m.k, vật liệu này tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, giúp kiểm soát luồng không khí hiệu quả và duy trì nhiệt độ ổn định trong các khu vực như sàn, vách và mái nhà. Nhờ đó, không chỉ mang lại cảm giác thoải mái mà còn giảm thiểu tối đa sự thất thoát năng lượng. Ngoài ra, xốp XPS còn có khả năng cách âm tốt, từ 30 đến 35 dB, góp phần giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài, tạo ra không gian sống yên tĩnh và dễ chịu hơn. Với những ưu điểm vượt trội này, vật liệu giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí điện năng tiêu thụ, trở thành một lựa chọn đầu tư hợp lý và bền vững cho ngôi nhà tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS 36kg/m3 – dày 25mm

  • Xốp XPS 36kg/m3 – dày 50mm

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội (07/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà xốp PU

Trong bối cảnh thời tiết nóng bức đặc trưng của Thị xã Sơn Tây, Hà Nội, việc sử dụng các giải pháp cách nhiệt hiệu quả ngày càng trở nên cần thiết. Một trong những lựa chọn tiên tiến và thân thiện với môi trường là tấm cách nhiệt chống nóng làm từ xốp PU (Polyurethane) hoặc PIR (Polyisocyanurate). Loại vật liệu này có cấu tạo gồm ba lớp đặc biệt: lõi xốp nằm ở trung tâm, được tạo thành từ các bọt khí kín giúp cách nhiệt tối ưu, đồng thời được bao phủ bởi hai lớp bề mặt chắc chắn như giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, nhằm tăng cường độ bền, khả năng phản xạ nhiệt và chống ẩm mốc. Nhờ sự kết hợp này, tấm cách nhiệt không chỉ giảm thiểu lượng nhiệt truyền vào bên trong, giữ cho không gian luôn mát mẻ và nhiệt độ ổn định mà còn có khả năng cách âm tốt, mang lại sự yên tĩnh cho ngôi nhà. Với những đặc tính ưu việt như vậy, tấm cách nhiệt PU/PIR là sự lựa chọn lý tưởng để nâng cao chất lượng sống, đồng thời tiết kiệm năng lượng cho các công trình xây dựng tại khu vực Thị xã Sơn Tây, Hà Nội.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội (07/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà xốp PE OPP

Để đối phó với nhiệt độ oi bức tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội, việc sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng cho tường nhà bằng vật liệu xốp PE OPP là một giải pháp tối ưu, mang lại nhiều lợi ích về cả hiệu suất và sự an toàn. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.032 W/mk ở nhiệt độ 23∘C, loại vật liệu này có khả năng cách nhiệt vượt trội, đạt hiệu quả từ 95 đến 97%, giúp hạn chế lượng nhiệt truyền vào trong không gian sống từ 60% đến 80%. Nhờ đó, không gian bên trong nhà luôn giữ được cảm giác mát mẻ và dễ chịu, ngay cả trong những ngày hè nắng nóng gay gắt. Đồng thời, phương pháp này còn giúp giảm đáng kể chi phí điện năng, đặc biệt là lượng điện tiêu thụ cho các thiết bị làm mát như quạt và điều hòa. Tấm cách nhiệt PE OPP không chỉ là một giải pháp tiết kiệm mà còn mang lại hiệu quả lâu dài, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống và tạo nên môi trường sống lý tưởng cho ngôi nhà của bạn tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Bảng giá Xốp PE OPP tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội (07/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Túi Khí

Để khắc phục tình trạng nhiệt độ cao và tiếng ồn từ đô thị tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội, giải pháp sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà bằng túi khí cách âm cách nhiệt đã trở thành lựa chọn hàng đầu. Vật liệu này được thiết kế đặc biệt nhằm tối ưu khả năng ngăn chặn truyền nhiệt và âm thanh qua tường nhà. Cấu trúc của nó gồm nhiều lớp màng nhôm nguyên chất có khả năng phản xạ nhiệt cực kỳ tốt, kết hợp với các túi khí polyethylene (PE) nằm giữa để tạo thành một lớp đệm không khí tĩnh vững chắc. Nhờ lớp túi khí này, quá trình trao đổi nhiệt giữa bên trong và bên ngoài ngôi nhà bị làm chậm lại đáng kể, giúp giữ nhiệt độ ổn định và giảm thiểu sự truyền nhiệt. Đồng thời, cấu trúc này còn có tác dụng hấp thụ và giảm thiểu tiếng ồn hiệu quả, mang lại không gian sống yên tĩnh, mát mẻ hơn. Đây là giải pháp lý tưởng cho các công trình mong muốn đạt hiệu quả cách nhiệt và cách âm cao mà vẫn đảm bảo tính kinh tế, phù hợp với điều kiện đô thị ngày càng phát triển.

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt

  • Thông số Túi khí Cát Tường 
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (RộngxDài:mm) 1550×40000
Độ dày (mm) Tùy loại
Độ cách nhiệt trước/ sau 46,6 độ C/ 25,2 độ C
Giới hạn chịu nhiệt -50 – 100 độ C
Độ rộng cuộn(m) 1,55
Chiều dài cuộn (m) 40
Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) 23 – 29
Độ dãn dài (%) 90% – 130%
Độ co khi chịu nhiệt (%) 1.1 – 1,7
Chiều rộng (mm) 1550 x 40000
  • Thông số Túi khí Việt Nhật
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày 4 – 5 mm
Chiều dài 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu)
Chiều rộng 1.55 m
Độ chịu nhiệt ≤ 80°C
Độ phản xạ 95 – 97%
Khả năng cách âm Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn
Độ bền kéo đứt ≤ 50 KN/m²
Áp lực vỡ khí ≥ 175 KN/m²

Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội (07/2026)

  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
2Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
3Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
4Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
5Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
6Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
7Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
8Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
9Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp3.520.000
10Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp3.520.000
11Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp2.496.000
12Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp2.400.000
13Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngThùng344.000
14Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùngThùng688.000
  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400

Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Cao Su Xốp

Trong khu vực Thị xã Sơn Tây, Hà Nội, việc sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng tường nhà bằng cao su xốp đã trở thành một lựa chọn tối ưu nhằm nâng cao sự thoải mái và hiệu quả năng lượng cho các công trình xây dựng. Vật liệu này có khả năng hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ rộng, từ −30°C đến 80°C, phù hợp với điều kiện khí hậu biến đổi của khu vực. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.038 W/mK, cao su xốp mang lại khả năng cách nhiệt xuất sắc nhờ cấu trúc gồm nhiều lỗ nhỏ li ti chứa không khí, tạo thành lớp barie tự nhiên giúp làm chậm quá trình truyền nhiệt, từ đó duy trì nhiệt độ trong nhà luôn ổn định và giảm đáng kể sự phụ thuộc vào các thiết bị làm mát. Ngoài ra, cao su xốp còn nổi bật với tính đàn hồi cao, giúp hấp thụ và phân tán sóng âm hiệu quả, làm giảm tiếng ồn và chống rung lắc. Không những thế, vật liệu này còn được sử dụng như một tấm chèn khe co giãn để lấp đầy các khoảng trống, ngăn chặn âm thanh từ bên ngoài xâm nhập hay truyền qua các không gian khác, tạo ra môi trường sống yên tĩnh và dễ chịu hơn. Nhờ vào những đặc tính vượt trội này, cao su xốp không chỉ giúp nâng cao chất lượng cuộc sống mà còn góp phần tiết kiệm chi phí cho các dự án xây dựng tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội (07/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật liệu cách nhiệt cách âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách nhiệt hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Tường Nhà 

Ứng dụng dân dụng

Tường nhà đóng vai trò là một trong những bề mặt tiếp xúc trực tiếp và lớn nhất với môi trường bên ngoài, vì vậy nó cần được chú trọng trong việc chống nóng để đảm bảo sự thoải mái cho không gian sống. Đặc biệt tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội, nơi khí hậu mang đặc điểm nhiệt đới gió mùa với mùa hè kéo dài, nắng nóng gay gắt và nhiệt độ cao, việc cách nhiệt cho tường trở nên vô cùng quan trọng. Trong các công trình dân dụng tại khu vực này, việc sử dụng các tấm cách nhiệt cho tường không chỉ giúp tạo ra môi trường mát mẻ, dễ chịu mà còn góp phần vào sự bền vững của công trình. Những bức tường, nhất là hướng Tây hoặc Đông, thường xuyên phải chịu tác động mạnh mẽ của ánh nắng mặt trời, gây tích nhiệt lớn, làm tăng nhiệt độ trong nhà và ảnh hưởng đến sinh hoạt hàng ngày. Các loại tấm cách nhiệt như Xốp XPS hoặc Gachmat được lắp trực tiếp lên bề mặt tường ngoài trước khi hoàn thiện bằng lớp vữa, sơn hoặc ốp gạch, tạo thành lớp chắn hiệu quả ngăn chặn sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào trong nhà. Nhờ đó, không gian nội thất duy trì được nhiệt độ dễ chịu, đồng thời giúp tiết kiệm năng lượng điện năng bằng cách giảm tải hoạt động của hệ thống điều hòa. Bên cạnh khả năng cách nhiệt, nhiều loại tấm như Bông khoáng còn có khả năng cách âm vượt trội, giúp hạn chế tiếng ồn từ môi trường đô thị hoặc các căn hộ lân cận, đem lại không gian yên tĩnh, riêng tư và nâng cao chất lượng cuộc sống. Việc giảm thiểu dao động nhiệt trong nhà còn giúp kéo dài tuổi thọ của các vật liệu xây dựng do hạn chế tình trạng co ngót hoặc giãn nở do nhiệt, từ đó tạo ra môi trường sống ổn định, thoải mái hơn cho các thành viên trong gia đình.

Ứng dụng trong Công nghiệp

Nhà xưởng sản xuất

Trong các nhà xưởng có quy mô rộng lớn, việc sử dụng mái tôn và tường kim loại dễ hấp thụ nhiệt thường gây ra sự thay đổi nhiệt độ lớn bên trong không gian làm việc. Để khắc phục vấn đề này, người ta thường lắp đặt các tấm cách nhiệt như Panel PU hoặc Panel EPS làm tường bao che nhằm duy trì nhiệt độ ổn định, tạo điều kiện làm việc thoải mái hơn cho công nhân và bảo vệ thiết bị, máy móc khỏi tác động của nhiệt độ khắc nghiệt. Nhờ đó, hiệu quả sản xuất được nâng cao rõ rệt.

Kho lạnh, kho mát

Trong các kho lạnh và kho mát, nơi yêu cầu duy trì nhiệt độ ổn định với mức độ rất thấp để đảm bảo bảo quản thực phẩm, dược phẩm hoặc các vật liệu nhạy cảm, tấm Panel PU được xem là giải pháp tối ưu nhờ khả năng cách nhiệt xuất sắc của nó. Loại vật liệu này tạo ra một lớp vỏ kín khít, giúp ngăn chặn tối đa sự thất thoát nhiệt, từ đó góp phần tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành hệ thống làm lạnh và duy trì điều kiện bảo quản lý tưởng trong suốt quá trình sử dụng.

Nhà xưởng yêu cầu cách âm, chống cháy

Ngoài ra, các tấm Panel tích hợp lõi Bông khoáng thường được sử dụng phổ biến để cách âm cho các khu vực sản xuất có tiếng ồn lớn, giúp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn phát ra môi trường bên ngoài và tạo ra không gian làm việc an toàn hơn cho nhân viên. Nhờ đặc tính chống cháy lan vượt trội của một số loại vật liệu như Bông khoáng, việc sử dụng các tấm này không chỉ nâng cao hiệu quả cách nhiệt mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường an toàn phòng cháy chữa cháy cho toàn bộ công trình công nghiệp.

Nhà tiền chế

Các tấm panel cách nhiệt với đặc điểm tiền chế và khả năng thi công nhanh chóng giúp rút ngắn đáng kể thời gian xây dựng, đồng thời giảm thiểu chi phí nhân công. Nhờ đó, các dự án công nghiệp lớn có thể đạt hiệu quả kinh tế tối ưu hơn, tiết kiệm thời gian và nguồn lực đáng kể trong quá trình thi công.

Phân tích vị trí và điều kiện tường khi chống nóng

Tường hướng Tây/Đông – Ưu tiên vật liệu hiệu suất cao có lớp phản xạ

Các bức tường hướng Tây và Đông thường là những điểm yếu lớn nhất trong việc chống nóng cho ngôi nhà, đặc biệt ở khu vực như Thị xã Sơn Tây, Hà Nội, nơi có cường độ nắng gay gắt vào buổi chiều và sáng. Những bức tường này phải chịu đựng tác động trực tiếp của bức xạ nhiệt từ mặt trời trong thời gian dài, dẫn đến tích tụ nhiệt lớn và truyền nhiệt vào không gian bên trong, làm giảm khả năng giữ nhiệt mát. Vì vậy, việc sử dụng các vật liệu cách nhiệt có hiệu suất cao cho những vị trí này là rất cần thiết. Các loại vật liệu như Xốp XPS hoặc Tấm Xốp PU được xem là những lựa chọn tối ưu nhờ khả năng cản nhiệt vượt trội. Để nâng cao hiệu quả cách nhiệt, việc kết hợp thêm lớp phản xạ nhiệt, thường là lớp màng nhôm hoặc bạc, sẽ giúp phản xạ phần lớn nhiệt bức xạ trở lại môi trường bên ngoài trước khi chúng có thể thấm vào tường. Nhờ đó, lượng nhiệt truyền vào cấu trúc giảm đi đáng kể, giúp giữ cho không gian nội thất luôn mát mẻ và dễ chịu hơn.

Tường tiếp giáp nhà bên cạnh

Nhiệt độ từ nhà hàng xóm thường thấp hơn so với nhiệt độ trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời. Vì vậy, bạn có thể lựa chọn các loại vật liệu cách nhiệt có giá thành hợp lý hơn hoặc độ dày vừa phải, miễn là chúng đáp ứng đủ khả năng cách nhiệt cần thiết để hạn chế sự truyền nhiệt giữa hai không gian. Thêm vào đó, khả năng cách âm cũng là một yếu tố quan trọng cần xem xét tại vị trí này nhằm giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ nhà bên cạnh.

Tường của phòng có điều hòa 24/7

Mục đích chính của việc cách nhiệt không chỉ là ngăn cản nhiệt từ bên ngoài xâm nhập mà còn giữ cho nhiệt độ bên trong ổn định và hạn chế thất thoát hơi lạnh ra môi trường xung quanh hoặc các khu vực không cần làm mát. Trong quá trình lựa chọn vật liệu cách nhiệt, hiệu suất giữ nhiệt vẫn là yếu tố then chốt, nhưng ưu tiên có thể chuyển sang khả năng duy trì nhiệt và nâng cao hiệu quả năng lượng cho hệ thống làm lạnh hơn là chỉ chú trọng vào khả năng phản xạ tia tử ngoại từ mặt trời. Đồng thời, việc đảm bảo lớp cách nhiệt kín khít, không để các khe hở hoặc rò rỉ, là yếu tố quan trọng nhằm tránh lãng phí năng lượng và tối ưu hóa hiệu quả của hệ thống làm lạnh.

Tường có nguy cơ ẩm ướt – Ưu tiên vật liệu chống thấm tốt (XPS, PU)

Tại khu vực Thị xã Sơn Tây, Hà Nội, độ ẩm không khí thường ở mức cao cùng với các trận mưa liên tục, đặc biệt trong mùa mưa bão. Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho các bức tường ngoại thất, cũng như các khu vực ẩm ướt như nhà vệ sinh hoặc nhà bếp, dễ bị thấm nước và đọng ẩm. Để khắc phục vấn đề này, việc lựa chọn loại xốp cách nhiệt có khả năng chống thấm và kháng ẩm là rất cần thiết. Các loại vật liệu này thường có cấu trúc kín khí, không thấm nước, giúp duy trì hiệu quả cách nhiệt lâu dài và hạn chế sự phát triển của nấm mốc. Sử dụng vật liệu không có khả năng chống thấm trong môi trường ẩm ướt có thể dẫn đến việc lớp cách nhiệt bị ngấm nước, giảm hiệu quả cách nhiệt, đồng thời gây hư hại cho kết cấu của tường.

Tường nội thất/ vách ngăn

Tường nội thất thường không phải đối mặt trực tiếp với các tác động của thời tiết, do đó có thể sử dụng các loại vật liệu cách nhiệt mỏng hơn một cách linh hoạt hơn. Trong quá trình lựa chọn, ưu tiên có thể được đặt vào khả năng cách âm, trọng lượng nhẹ, dễ thi công và đảm bảo an toàn cho sức khỏe người dùng. Mặc dù không phải chịu những điều kiện khí hậu khắc nghiệt, các vật liệu này vẫn cần đảm bảo tính bền vững lâu dài và không gây ra các vấn đề về sau.

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà Thị xã Sơn Tây, Hà Nội

Các hình ảnh thực tế về việc thi công tấm cách nhiệt chống nóng cho tường nhà tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội, thường phản ánh quá trình lắp đặt cùng với sự đa dạng của các vật liệu được sử dụng. Trong đó, có thể thấy các tấm xốp cách nhiệt được dán trực tiếp lên bề mặt tường gạch thô, đôi khi đi kèm với lớp lưới thủy tinh gia cố trước khi quét vữa để tăng cường độ bám dính. Ngoài ra, các hình ảnh còn trình bày các tấm Panel PU lớn, phẳng phiu, được ghép nối một cách nhanh chóng để tạo thành bức tường bao che cho các công trình nhà xưởng hoặc kiến trúc dân dụng. Các chi tiết về mối nối, lớp keo chuyên dụng, cùng lớp hoàn thiện bên ngoài như sơn hoặc vữa cũng thường xuyên xuất hiện trong các hình ảnh, giúp minh họa rõ nét cách thức vật liệu này chuyển đổi những bức tường nóng bức thành lớp vỏ bảo vệ hiệu quả. Nhờ đó, không gian sống trở nên mát mẻ hơn và góp phần tiết kiệm năng lượng cho khu vực.

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà

Các loại Tấm Cách Nhiệt Tường Nhà phổ biến Thị xã Sơn Tây, Hà Nội?

Tại khu vực Thị xã Sơn Tây, Hà Nội, có nhiều loại vật liệu cách nhiệt cho tường nhà được ưa chuộng nhờ khả năng chống nóng hiệu quả phù hợp với điều kiện khí hậu đặc trưng của địa phương. Trong đó, tấm xốp XPS với cấu trúc các ô kín luôn được đánh giá cao về khả năng cách nhiệt, giúp giữ nhiệt tốt cho không gian bên trong. Tấm xốp polyurethane (PU) cũng là một lựa chọn phổ biến nhờ hiệu quả cách nhiệt vượt trội. Ngoài ra, các vật liệu như bông khoáng và bông thủy tinh không chỉ giúp cách nhiệt mà còn có khả năng cách âm và chống cháy, tạo ra một môi trường sống an toàn và thoải mái hơn. Các loại vật liệu khác như cao su xốp, túi khí, hoặc tấm xốp PE, OPP cũng được xem là những giải pháp lý tưởng để tối ưu hóa khả năng cách nhiệt cho các công trình xây dựng tại khu vực này.

Tấm cách nhiệt nào có hiệu quả tốt nhất về chống nóng?

Để xác định loại tấm cách nhiệt nào mang lại hiệu quả tối ưu nhất, cần xem xét nhiều yếu tố khác nhau thay vì chỉ tập trung vào vật liệu. Trong số các loại vật liệu cách nhiệt, tấm xốp polyurethane (PU) thường được đánh giá cao nhờ vào hệ số dẫn nhiệt thấp, giúp đạt được khả năng cách nhiệt vượt trội. Ngoài ra, xốp XPS cũng là một lựa chọn đáng chú ý nhờ vào hiệu suất cách nhiệt cao cùng khả năng chống thấm nước nổi bật. Tuy nhiên, hiệu quả thực tế của các loại tấm cách nhiệt còn phụ thuộc vào độ dày của chúng, phương pháp thi công chính xác, cũng như vị trí của tường trong công trình. Ví dụ, các bức tường hướng Tây thường cần giải pháp cách nhiệt mạnh hơn để chống lại nhiệt lượng lớn từ ánh nắng trực tiếp. Đặc biệt, tại khu vực Thị xã Sơn Tây, Hà Nội, việc kết hợp lớp vật liệu phản xạ nhiệt như mặt bạc hoặc nhôm trên bề mặt tấm cách nhiệt sẽ giúp nâng cao hiệu quả cách nhiệt tổng thể, nhất là đối với các bức tường tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng.

Tấm cách nhiệt tường nhà hiệu quả bao nhiêu?

Tấm cách nhiệt cho tường nhà đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát nhiệt độ bên trong không gian sống. Chúng hoạt động như một lớp chắn chắn, giúp hạn chế phần lớn sự truyền nhiệt từ ánh sáng mặt trời và nhiệt độ cao bên ngoài vào bên trong. Nhờ đó, nhiệt độ trong nhà có thể giảm từ 3°C đến 6°C hoặc thậm chí hơn, tùy thuộc vào nhiều yếu tố như loại và độ dày của vật liệu cách nhiệt, hướng của tường (đặc biệt là các tường hướng Tây thường có sự khác biệt rõ rệt) cũng như thiết kế tổng thể của ngôi nhà.

Có cần lựa chọn thêm yếu tố chống thấm và chống ẩm mốc không?

Việc lựa chọn các loại tấm cách nhiệt cho tường nhà tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội, là yếu tố vô cùng quan trọng để đảm bảo hiệu quả sử dụng và độ bền của công trình. Trong điều kiện khí hậu đặc trưng của khu vực này, với độ ẩm cao, thường xuyên xảy ra mưa và thời tiết nồm ẩm vào mùa, các tấm cách nhiệt cần có khả năng chống thấm và chống ẩm mốc tốt. Nếu không đáp ứng được tiêu chí này, các tấm cách nhiệt dễ dàng bị ngấm nước, giảm hiệu quả cách nhiệt ban đầu và có thể tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của nấm mốc trên bề mặt tường. Điều này không chỉ ảnh hưởng đến thẩm mỹ của ngôi nhà mà còn gây ra các vấn đề về sức khỏe cho cư dân, đòi hỏi sự lựa chọn cẩn thận để đảm bảo sự bền vững và an toàn cho công trình.

Tấm cách nhiệt có thể thi công cho tường cũ và tường mới không?

Khi xây dựng tường mới, việc tích hợp các tấm cách nhiệt ngay trong quá trình thi công được xem là phương pháp tối ưu nhất. Các tấm này có thể được ốp trực tiếp lên bề mặt tường gạch trước khi tiến hành trát vữa và hoàn thiện, hoặc đặt vào giữa các lớp của tường đôi để đảm bảo hệ thống cách nhiệt hoạt động hiệu quả và liên kết chặt chẽ. Điều này giúp hệ thống cách nhiệt phát huy tối đa công dụng, mang lại sự liền mạch và hiệu quả cao trong quá trình xây dựng. Trong trường hợp tường cũ cần nâng cấp hoặc cải tạo, việc lắp đặt tấm cách nhiệt vẫn hoàn toàn khả thi bằng cách ốp trực tiếp lên bề mặt tường hiện có, dù là mặt trong hay mặt ngoài. Sau đó, có thể tiến hành các bước hoàn thiện như trát, sơn hoặc ốp các vật liệu trang trí để hoàn thiện vẻ ngoài và đảm bảo tính thẩm mỹ. Mặc dù quá trình này có thể phức tạp hơn do yêu cầu xử lý bề mặt, nhưng hiệu quả chống nóng vẫn rất rõ rệt, góp phần nâng cao chất lượng không gian sống và mang lại sự thoải mái hơn cho các ngôi nhà đã qua sử dụng.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến Thị xã Sơn Tây, Hà Nội không?

Triệu Hổ là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, nổi bật với khả năng vận chuyển các tấm cách nhiệt chống nóng đến Thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Công ty chuyên phân phối đa dạng các loại vật liệu như bông cách nhiệt chống nóng, tấm cách nhiệt, túi khí và nhiều sản phẩm khác, đáp ứng nhu cầu của cả các công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Để đảm bảo bạn nhận được thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, chi phí cũng như thời gian giao hàng, tốt nhất bạn nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh thông tin chính thức của công ty. Thao tác này sẽ giúp bạn nhận được tư vấn chi tiết, phù hợp với yêu cầu về số lượng, loại sản phẩm và địa điểm nhận hàng tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội.

Triệu Hổ xin gửi tới quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Tường Nhà chính hãng tại Thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn vật liệu phù hợp một cách nhanh chóng và chính xác, từ đó đưa ra giải pháp tối ưu cho công trình của mình. Để nhận được sự tư vấn tận tình, chi tiết và nhanh chóng, quý khách vui lòng liên hệ ngay với Triệu Hổ. Chúng tôi cam kết đồng hành cùng bạn trên hành trình xây dựng thành công cho dự án của mình.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.
2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.
3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.
4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.
5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.
6. Chính sách đổi trả minh bạch.
7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.
8. Hướng dẫn thi công tận tình.
9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.
10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.